Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转送 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnsòng] 1. chuyển giao; chuyển。转交。
这是刚收到的急件,请你立即转送给他。
vừa nhận được văn kiện khẩn cấp, xin anh lập tức giao cho anh ấy.
2. chuyển tặng; tặng lại; biếu lại。转赠。
这本书是老张送给他的,他又转送给我了。
cuốn sách ông Trương tặng cho anh ấy, anh ấy lại tặng lại cho tôi.
这是刚收到的急件,请你立即转送给他。
vừa nhận được văn kiện khẩn cấp, xin anh lập tức giao cho anh ấy.
2. chuyển tặng; tặng lại; biếu lại。转赠。
这本书是老张送给他的,他又转送给我了。
cuốn sách ông Trương tặng cho anh ấy, anh ấy lại tặng lại cho tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |

Tìm hình ảnh cho: 转送 Tìm thêm nội dung cho: 转送
