Từ: 转送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转送 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnsòng] 1. chuyển giao; chuyển。转交。
这是刚收到的急件,请你立即转送给他。
vừa nhận được văn kiện khẩn cấp, xin anh lập tức giao cho anh ấy.
2. chuyển tặng; tặng lại; biếu lại。转赠。
这本书是老张送给他的,他又转送给我了。
cuốn sách ông Trương tặng cho anh ấy, anh ấy lại tặng lại cho tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
转送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转送 Tìm thêm nội dung cho: 转送