Từ: 细大不捐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细大不捐:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 细 • 大 • 不 • 捐
Nghĩa của 细大不捐 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìdàbùjuān] to nhỏ lấy tất; dù to dù nhỏ cũng đều thu nhận; nhỏ không tha, già không bỏ (ví: tận dụng không bỏ)。 小的大的都不抛弃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捐
| quen | 捐: | quen thân |
| quyên | 捐: | quyên quán (bỏ quê quán) |
| quên | 捐: | quên nhau |