Từ: 血书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血书 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèshū] huyết thư (thư viết bằng máu)。为了表示有极大的仇恨、冤屈或决心,用自己的血写成的遗书、诉状、志愿书等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
血书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血书 Tìm thêm nội dung cho: 血书