Chữ 血 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 血, chiết tự chữ HOÉT, HUYẾT, TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血:

血 huyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 血

Chiết tự chữ hoét, huyết, tiết bao gồm chữ 丶 皿 hoặc 丿 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 血 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 皿
  • chủ
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 血 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 皿
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • huyết [huyết]

    U+8840, tổng 6 nét, bộ Huyết 血
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie3, xue4;
    Việt bính: hyut3
    1. [白血球] bạch huyết cầu 2. [貧血] bần huyết 3. [補血] bổ huyết 4. [碧血] bích huyết 5. [止血] chỉ huyết 6. [混血兒] hỗn huyết nhi 7. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 8. [壞血] hoại huyết 9. [咳血] khái huyết 10. [充血] sung huyết 11. [便血] tiện huyết;

    huyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 血

    (Danh) Máu.

    (Danh)
    Nước mắt.
    ◇Lí Lăng
    : Thiên địa vị Lăng chấn nộ, Chiến sĩ vị Lăng ẩm huyết , (Đáp Tô Vũ thư ) Trời đất vì Lăng mà rúng động giận dữ, Chiến sĩ vì Lăng mà nuốt lệ.

    (Động)
    Nhuộm máu.
    ◇Tuân Tử : Binh bất huyết nhận (Nghị binh ) Quân không nhuộm máu vũ khí.

    (Tính)
    Có quan hệ máu mủ, ruột thịt.
    ◎Như: huyết thống cùng dòng máu, huyết thân thân thuộc ruột rà (cùng máu mủ), huyết tộc bà con ruột thịt, huyết dận con cháu, huyết thực được hưởng cúng tế bằng muông sinh.

    (Tính)
    Cương cường, nhiệt liệt, hăng say, hết lòng, hết sức.
    ◎Như: huyết tính nam nhi đàn ông con trai cương cường, hăng hái, huyết tâm lòng hăng hái, nhiệt liệt.

    huyết, như "huyết mạch; huyết thống" (vhn)
    hoét, như "đỏ hoét" (btcn)
    tiết, như "cắt tiết; tiết canh" (btcn)

    Nghĩa của 血 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiě]Bộ: 血 - Huyết
    Số nét: 6
    Hán Việt: HUYẾT
    máu; huyết。义同"血"(xuè)。
    流了一点血 。
    chảy một ít máu.
    吐了两口血
    。 thổ hai ngụm huyết.
    Ghi chú: 另见xuè
    Từ ghép:
    血糊糊 ; 血淋淋 ; 血晕
    [xuè]
    Bộ: 血(Huyết)
    Hán Việt: HUYẾT

    1. máu; huyết。人或高等动物体内循环系统中的液体组织,暗赤或鲜红色,有腥气,由血浆、血球和血小板构成。作用是把养分和激素输送给体内各个组织,收集废物送给排泄器官,调节体温和抵御病菌等。也叫血液。
    2. ruột thịt; máu mủ; quan hệ huyết thống。有血统关系的。
    血亲
    người thân; người có cùng huyết thống.
    3. tâm huyết。比喻刚强热烈。
    血性
    tính tình cương trực; có tâm huyết.
    4. kinh nguyệt。指月经。
    Ghi chú: 另见xiě
    Từ ghép:
    血癌 ; 血案 ; 血本 ; 血崩 ; 血沉 ; 血防 ; 血粉 ; 血管 ; 血海 ; 血汗 ; 血红 ; 血红蛋白 ; 血花 ; 血迹 ; 血浆 ; 血口喷人 ; 血枯病 ; 血库 ; 血亏 ; 血泪 ; 血脉 ; 血泊 ; 血气 ; 血亲 ; 血清 ; 血清病 ; 血球 ; 血肉 ; 血色 ; 血色素 ; 血书 ; 血栓 ; 血水 ; 血丝虫病 ; 血糖 ; 血统 ; 血统工人 ; 血吸虫 ; 血洗 ; 血象 ; 血小板 ; 血腥 ; 血型 ; 血性 ; 血循环 ; 血压 ; 血压计 ; 血液 ; 血衣 ; 血印 ;
    血友病 ; 血缘 ; 血晕 ; 血债 ; 血战 ; 血肿 ; 血渍

    Chữ gần giống với 血:

    ,

    Chữ gần giống 血

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 血 Tự hình chữ 血 Tự hình chữ 血 Tự hình chữ 血

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

    hoét:đỏ hoét
    huyết:huyết mạch; huyết thống
    tiết:cắt tiết; tiết canh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 血:

    Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

    Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

    Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

    Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

    血 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 血 Tìm thêm nội dung cho: 血