Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 血 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 血, chiết tự chữ HOÉT, HUYẾT, TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血:
血
Pinyin: xie3, xue4;
Việt bính: hyut3
1. [白血球] bạch huyết cầu 2. [貧血] bần huyết 3. [補血] bổ huyết 4. [碧血] bích huyết 5. [止血] chỉ huyết 6. [混血兒] hỗn huyết nhi 7. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 8. [壞血] hoại huyết 9. [咳血] khái huyết 10. [充血] sung huyết 11. [便血] tiện huyết;
血 huyết
Nghĩa Trung Việt của từ 血
(Danh) Máu.(Danh) Nước mắt.
◇Lí Lăng 李陵: Thiên địa vị Lăng chấn nộ, Chiến sĩ vị Lăng ẩm huyết 天地為陵震怒, 戰士為陵飲血 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Trời đất vì Lăng mà rúng động giận dữ, Chiến sĩ vì Lăng mà nuốt lệ.
(Động) Nhuộm máu.
◇Tuân Tử 荀子: Binh bất huyết nhận 兵不血刃 (Nghị binh 議兵) Quân không nhuộm máu vũ khí.
(Tính) Có quan hệ máu mủ, ruột thịt.
◎Như: huyết thống 血統 cùng dòng máu, huyết thân 血親 thân thuộc ruột rà (cùng máu mủ), huyết tộc 血族 bà con ruột thịt, huyết dận 血胤 con cháu, huyết thực 血食 được hưởng cúng tế bằng muông sinh.
(Tính) Cương cường, nhiệt liệt, hăng say, hết lòng, hết sức.
◎Như: huyết tính nam nhi 血性男兒 đàn ông con trai cương cường, hăng hái, huyết tâm 血心 lòng hăng hái, nhiệt liệt.
huyết, như "huyết mạch; huyết thống" (vhn)
hoét, như "đỏ hoét" (btcn)
tiết, như "cắt tiết; tiết canh" (btcn)
Nghĩa của 血 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiě]Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 6
Hán Việt: HUYẾT
máu; huyết。义同"血"(xuè)。
流了一点血 。
chảy một ít máu.
吐了两口血
。 thổ hai ngụm huyết.
Ghi chú: 另见xuè
Từ ghép:
血糊糊 ; 血淋淋 ; 血晕
[xuè]
Bộ: 血(Huyết)
Hán Việt: HUYẾT
名
1. máu; huyết。人或高等动物体内循环系统中的液体组织,暗赤或鲜红色,有腥气,由血浆、血球和血小板构成。作用是把养分和激素输送给体内各个组织,收集废物送给排泄器官,调节体温和抵御病菌等。也叫血液。
2. ruột thịt; máu mủ; quan hệ huyết thống。有血统关系的。
血亲
người thân; người có cùng huyết thống.
3. tâm huyết。比喻刚强热烈。
血性
tính tình cương trực; có tâm huyết.
4. kinh nguyệt。指月经。
Ghi chú: 另见xiě
Từ ghép:
血癌 ; 血案 ; 血本 ; 血崩 ; 血沉 ; 血防 ; 血粉 ; 血管 ; 血海 ; 血汗 ; 血红 ; 血红蛋白 ; 血花 ; 血迹 ; 血浆 ; 血口喷人 ; 血枯病 ; 血库 ; 血亏 ; 血泪 ; 血脉 ; 血泊 ; 血气 ; 血亲 ; 血清 ; 血清病 ; 血球 ; 血肉 ; 血色 ; 血色素 ; 血书 ; 血栓 ; 血水 ; 血丝虫病 ; 血糖 ; 血统 ; 血统工人 ; 血吸虫 ; 血洗 ; 血象 ; 血小板 ; 血腥 ; 血型 ; 血性 ; 血循环 ; 血压 ; 血压计 ; 血液 ; 血衣 ; 血印 ;
血友病 ; 血缘 ; 血晕 ; 血债 ; 血战 ; 血肿 ; 血渍
Số nét: 6
Hán Việt: HUYẾT
máu; huyết。义同"血"(xuè)。
流了一点血 。
chảy một ít máu.
吐了两口血
。 thổ hai ngụm huyết.
Ghi chú: 另见xuè
Từ ghép:
血糊糊 ; 血淋淋 ; 血晕
[xuè]
Bộ: 血(Huyết)
Hán Việt: HUYẾT
名
1. máu; huyết。人或高等动物体内循环系统中的液体组织,暗赤或鲜红色,有腥气,由血浆、血球和血小板构成。作用是把养分和激素输送给体内各个组织,收集废物送给排泄器官,调节体温和抵御病菌等。也叫血液。
2. ruột thịt; máu mủ; quan hệ huyết thống。有血统关系的。
血亲
người thân; người có cùng huyết thống.
3. tâm huyết。比喻刚强热烈。
血性
tính tình cương trực; có tâm huyết.
4. kinh nguyệt。指月经。
Ghi chú: 另见xiě
Từ ghép:
血癌 ; 血案 ; 血本 ; 血崩 ; 血沉 ; 血防 ; 血粉 ; 血管 ; 血海 ; 血汗 ; 血红 ; 血红蛋白 ; 血花 ; 血迹 ; 血浆 ; 血口喷人 ; 血枯病 ; 血库 ; 血亏 ; 血泪 ; 血脉 ; 血泊 ; 血气 ; 血亲 ; 血清 ; 血清病 ; 血球 ; 血肉 ; 血色 ; 血色素 ; 血书 ; 血栓 ; 血水 ; 血丝虫病 ; 血糖 ; 血统 ; 血统工人 ; 血吸虫 ; 血洗 ; 血象 ; 血小板 ; 血腥 ; 血型 ; 血性 ; 血循环 ; 血压 ; 血压计 ; 血液 ; 血衣 ; 血印 ;
血友病 ; 血缘 ; 血晕 ; 血债 ; 血战 ; 血肿 ; 血渍
Chữ gần giống với 血:
血,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 血:
Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân
Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

Tìm hình ảnh cho: 血 Tìm thêm nội dung cho: 血
