Từ: 低等植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低等植物:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 低 • 等 • 植 • 物
Nghĩa của 低等植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīděngzhíwù] thực vật cấp thấp。一般指构造简单,无茎叶分化,生殖细胞多为单细胞结构的植物。旧时的低等植物范围较大,包括苔藓类和蕨类植物。现在以胚的有无作为区分高等植物与低等植物的标准。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物