Từ: 血压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血压 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèyā] huyết áp。血管中的血液对血管壁的压力,由于心脏收缩和主动脉壁的弹性作用而产生。心脏收缩时的最高血压叫收缩压。心脏舒张时的最低血压叫舒张压。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
血压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血压 Tìm thêm nội dung cho: 血压