Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绝缘体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝缘体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝缘体 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéyuántǐ] vật cách điện; vật không dẫn điện; chất cách ly。极不容易传导热或电的物体,分为热的绝缘体(如土、气体、橡胶)和电的绝缘体(如陶瓷、云母,油脂、橡胶)。也叫非导体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
绝缘体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝缘体 Tìm thêm nội dung cho: 绝缘体