Từ: 血性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血性:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 血 • 性

Nghĩa của 血性 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèxìng] 名
tâm huyết; chính trực。刚强正直的气质。
血性汉子(有血性的人)。
con người có tâm huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính
血性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血性 Tìm thêm nội dung cho: 血性