Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 血性 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuèxìng] 名
tâm huyết; chính trực。刚强正直的气质。
血性汉子(有血性的人)。
con người có tâm huyết
tâm huyết; chính trực。刚强正直的气质。
血性汉子(有血性的人)。
con người có tâm huyết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 血性 Tìm thêm nội dung cho: 血性
