Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血战 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèzhàn] 1. huyết chiến (trận chiến đấu kịch liệt)。指非常激烈的战斗。
一场血战
một trận huyết chiến.
2. cuộc chiến đấu quyết tử。进行殊死的战斗。
血战到底
chiến đấu quyết liệt đến cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
血战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血战 Tìm thêm nội dung cho: 血战