Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血枯病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血枯病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血枯病 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèkūbìng] bệnh thiếu máu; bệnh khô máu。中医指严重的贫血症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
血枯病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血枯病 Tìm thêm nội dung cho: 血枯病