Từ: 血沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèchén] máu lắng; huyết trầm。新鲜的血液放在特制的带有刻度的玻璃管中,静置一定时间后,红血球即从血浆中分离出来而下沉。红血球下沉的速度叫血球沉降率,通称血沉。测定血沉对临床诊断有重要意义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
血沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血沉 Tìm thêm nội dung cho: 血沉