Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血癌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血癌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血癌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuè"ái] bệnh bạch huyết; bệnh ung thư máu。见〖白血病〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癌

nham:nham (mụn độc)
血癌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血癌 Tìm thêm nội dung cho: 血癌