Từ: 血管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血管 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèguǎn] huyết quản; mạch máu (ống dẫn máu trong cơ thể)。血液在全身中循环时所经过的管状构造,分动脉、静脉和毛细管。参看〖动脉〗、〖静脉〗、〖毛细管〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
血管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血管 Tìm thêm nội dung cho: 血管