Từ: 血红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血红 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèhóng] đỏ tươi; màu đỏ tươi。鲜红。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
血红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血红 Tìm thêm nội dung cho: 血红