Từ: 补体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补体 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔtǐ] bổ thể; chất bổ trợ; hoá chất giúp̣ kháng thể; chất a-lê-xin (chất hoá học trong huyết thanh trợ giúp cho kháng thể tiêu diệt vi trùng)。血清中能协助抗体杀灭病菌的化学物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
补体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补体 Tìm thêm nội dung cho: 补体