Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剜, chiết tự chữ OAN, UYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剜:
剜
Pinyin: wan1;
Việt bính: wun1;
剜 oan
Nghĩa Trung Việt của từ 剜
(Động) Khoét, đục.◎Như: oan nhục 剜肉 khoét thịt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hàn Đương cấp vi thoát khứ thấp y, dụng đao oan xuất tiễn đầu, xả kì thúc chi 韓當急為脫去濕衣, 用刀剜出箭頭, 扯旗束之 (Đệ ngũ thập hồi) Hàn Đương vội vàng cởi áo ướt (của Hoàng Cái 黃蓋), dùng gươm khoét thịt lấy đầu tên ra, xé cờ buộc lại.
uyển, như "cắt ra khỏi" (gdhn)
Nghĩa của 剜 trong tiếng Trung hiện đại:
[wān]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: OẢN, UYỂN
khoét; xẻo; đục。(用刀子等)挖。
Từ ghép:
剜肉医疮
Số nét: 10
Hán Việt: OẢN, UYỂN
khoét; xẻo; đục。(用刀子等)挖。
Từ ghép:
剜肉医疮
Chữ gần giống với 剜:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剜
| uyển | 剜: | cắt ra khỏi |

Tìm hình ảnh cho: 剜 Tìm thêm nội dung cho: 剜
