Từ: 暗沉沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗沉沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗沉沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànchénchén] âm u。形容暗而阴沉(多指无色)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
暗沉沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗沉沉 Tìm thêm nội dung cho: 暗沉沉