Từ: 塔利班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔利班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tháp lợi ban
Tiếng Anh: Taliban.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
塔利班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔利班 Tìm thêm nội dung cho: 塔利班