Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 澜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澜, chiết tự chữ LAN, LÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澜:

澜 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澜

Chiết tự chữ lan, làn bao gồm chữ 水 阑 hoặc 氵 阑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澜 cấu thành từ 2 chữ: 水, 阑
  • thuỷ, thủy
  • lan
  • 2. 澜 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 阑
  • thuỷ, thủy
  • lan
  • lan [lan]

    U+6F9C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀾;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laan4;

    lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 澜

    Giản thể của chữ .

    lan, như "lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn" (gdhn)
    làn, như "làn sóng" (gdhn)

    Nghĩa của 澜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀾)
    [lán]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: LAN
    sóng lớn; sóng cả。大波浪;波浪。
    波澜。
    sóng vỗ.
    力挽狂澜。
    chống chọi với sóng lớn.

    Chữ gần giống với 澜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 澜

    ,

    Chữ gần giống 澜

    , , , 滿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澜 Tự hình chữ 澜 Tự hình chữ 澜 Tự hình chữ 澜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澜

    lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
    làn:làn sóng
    澜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澜 Tìm thêm nội dung cho: 澜