Chữ 錐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錐, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY, DÙI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錐:

錐 chùy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錐

錐

Chiết tự chữ 錐

Chiết tự chữ chuỳ, chùy, dùi bao gồm chữ 金 隹 hoặc 釒 隹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錐 cấu thành từ 2 chữ: 金, 隹
  • 金 ghim, găm, kim
  • 隹 chuy
  • 2. 錐 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 隹
  • 釒 kim, thực
  • 隹 chuy
  • chùy [chùy]

    U+9310, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 锥;
    Pinyin: zhui1;
    Việt bính: zeoi1
    1. [刀錐] đao chùy 2. [錐股] chùy cổ 3. [錐鑽] chùy chỉ 4. [錐處囊中] chùy xử nang trung;

    錐 chùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 錐

    (Danh) Cái dùi.
    ◇Chiến quốc sách 戰
    國策: Độc thư dục thụy, dẫn chùy tự thứ kì cổ, huyết lưu chí túc 讀書欲睡, 引錐, , 血流至足 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Đọc sách mà buồn ngủ, thì cầm cầm dùi tự đâm vào vế, máu chảy tới chân.

    (Danh)
    Vật có hình mũi nhọn như cái dùi.
    ◎Như: mao chùy 毛錐 cái bút lông.

    (Động)
    Đâm bằng dùi.

    dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (vhn)
    chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (btcn)

    Chữ gần giống với 錐:

    䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錐

    锥,

    Chữ gần giống 錐

    鉀, 鋋, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑, 鋐, 鋏, 鋎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錐 Tự hình chữ 錐 Tự hình chữ 錐 Tự hình chữ 錐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錐

    chui錐: 
    chuỳ錐:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
    chõi錐: 
    chỏi錐: 
    dùi錐:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
    錐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錐 Tìm thêm nội dung cho: 錐