Từ: 令堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lệnh đường
Tiếng tôn xưng mẹ người khác. ☆Tương tự:
lệnh mẫu
母,
lệnh từ
慈.

Nghĩa của 令堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngtáng] lệnh đường; lệnh từ (bà cụ bên nhà)。敬辞,称对方的母亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
令堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令堂 Tìm thêm nội dung cho: 令堂