Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荧, chiết tự chữ HUỲNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荧:
荧
Biến thể phồn thể: 熒;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
荧 huỳnh
huỳnh, như "huỳnh quang" (gdhn)
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
荧 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 荧
Giản thể của chữ 熒.huỳnh, như "huỳnh quang" (gdhn)
Nghĩa của 荧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (熒)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HUỲNH
1. lờ mờ; yếu ớt; lù mù; le lói。光亮微弱的样子。
一灯荧然。
một ánh đèn le lói
2. loá mắt; hoa mắt; nghi hoặc。眼光迷乱;疑惑。
荧惑
mê hoặc
Từ ghép:
荧光 ; 荧光灯 ; 荧光屏 ; 荧惑 ; 荧屏 ; 荧荧
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HUỲNH
1. lờ mờ; yếu ớt; lù mù; le lói。光亮微弱的样子。
一灯荧然。
một ánh đèn le lói
2. loá mắt; hoa mắt; nghi hoặc。眼光迷乱;疑惑。
荧惑
mê hoặc
Từ ghép:
荧光 ; 荧光灯 ; 荧光屏 ; 荧惑 ; 荧屏 ; 荧荧
Chữ gần giống với 荧:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荧
熒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荧
| huỳnh | 荧: | huỳnh quang |

Tìm hình ảnh cho: 荧 Tìm thêm nội dung cho: 荧
