Chữ 荧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荧, chiết tự chữ HUỲNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荧:

荧 huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荧

Chiết tự chữ huỳnh bao gồm chữ 草 冖 火 hoặc 艸 冖 火 hoặc 艹 冖 火 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荧 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 火
  • tháu, thảo, xáo
  • mịch
  • hoả, hỏa
  • 2. 荧 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 火
  • tháu, thảo
  • mịch
  • hoả, hỏa
  • 3. 荧 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 火
  • thảo
  • mịch
  • hoả, hỏa
  • huỳnh [huỳnh]

    U+8367, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 熒;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    huỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 荧

    Giản thể của chữ .
    huỳnh, như "huỳnh quang" (gdhn)

    Nghĩa của 荧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (熒)
    [yíng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: HUỲNH
    1. lờ mờ; yếu ớt; lù mù; le lói。光亮微弱的样子。
    一灯荧然。
    một ánh đèn le lói
    2. loá mắt; hoa mắt; nghi hoặc。眼光迷乱;疑惑。
    荧惑
    mê hoặc
    Từ ghép:
    荧光 ; 荧光灯 ; 荧光屏 ; 荧惑 ; 荧屏 ; 荧荧

    Chữ gần giống với 荧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荧

    ,

    Chữ gần giống 荧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荧 Tự hình chữ 荧 Tự hình chữ 荧 Tự hình chữ 荧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荧

    huỳnh:huỳnh quang
    荧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荧 Tìm thêm nội dung cho: 荧