Từ: 补差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补差:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 补 • 差

Nghĩa của 补差 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔchā] đền bù。对已接受的价值或提供的服务所支付的款项,特指补足退休职工的退休工资与原有工资的差额。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ补:ghét bỏ; bỏ qua
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai差:sai quả
sau差:trước sau, sau cùng, sau này
si差:sâm si
sái差:sái tay
sây差:sây sứt; sây sát
sươi差:muối sươi
补差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补差 Tìm thêm nội dung cho: 补差