Từ: 解乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 解 • 乏

Nghĩa của 解乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěfá] giải lao; nghỉ ngơi; đỡ mệt。解除疲乏,恢复体力。
穿着棉衣睡觉不解乏。
mặc áo bông mà ngủ thì không tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp乏:bấp bênh
bập乏: 
bặp乏: 
mạp乏:mập mạp
mấp乏:mấp máy
mập乏:béo mập
mặp乏:chắc mặp
phúp乏:đập phúp phúp
phạp乏:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập乏:phập phồng
phặp乏:chém phặp
phốp乏:phốp pháp
phụp乏:lọt phụp
解乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解乏 Tìm thêm nội dung cho: 解乏