Chữ 匀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匀, chiết tự chữ QUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匀:

匀 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匀

匀

Chiết tự chữ 匀

Chiết tự chữ quân bao gồm chữ 勹 冰 hoặc 勹 冫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 匀 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 冰
  • 勹 bao, câu
  • 冰 bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 2. 匀 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 冫
  • 勹 bao, câu
  • 冫 băng
  • quân [quân]

    U+5300, tổng 4 nét, bộ Bao 勹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 勻;
    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan4;

    匀 quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 匀

    Giản thể của chữ 勻.
    quân, như "quân phân (chia đều)" (gdhn)

    Nghĩa của 匀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yún]Bộ: 勹 - Bao
    Số nét: 4
    Hán Việt: VÂN
    1. đều đặn; đều。均匀。
    颜色涂得不匀
    màu sắc tô quét không đều.
    2. làm cho đều; chia đều。使均匀。
    把粉匀 匀
    chia bột cho đều
    这两份多少不均,再匀 一匀 吧。
    hai phần này không đều nhau, chia lại cho đều đi.
    3. san sẻ; chia sẻ。抽出一部分给别人或做别用。
    匀 出一部分粮食支援灾区。
    trích một phần lương thực giúp vùng bị nạn.
    工作太忙,匀 不出时间干家务。
    công việc nhiều quá, không có thời gian làm việc nhà.
    Từ ghép:
    匀称 ; 匀兑 ; 匀和 ; 匀净 ; 匀脸 ; 匀溜 ; 匀实 ; 匀速运动 ; 匀整

    Chữ gần giống với 匀:

    勻, 勽, 勾, 勿, 匀, 匁, 匂,

    Dị thể chữ 匀

    勻, 匀,

    Chữ gần giống 匀

    匒, 冹, 匑, 匓, 匔, 冰, 冱, 冲, 决, 冴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匀 Tự hình chữ 匀 Tự hình chữ 匀 Tự hình chữ 匀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀

    quân匀:quân phân (chia đều)
    匀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匀 Tìm thêm nội dung cho: 匀