Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勘, chiết tự chữ KHÁM, KHÓM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勘:
勘
Pinyin: kan1, kan4;
Việt bính: ham1 ham3
1. [勘驗] khám nghiệm 2. [勘破] khám phá;
勘 khám
Nghĩa Trung Việt của từ 勘
(Động) So sánh, duyệt lại, sửa chữa.◎Như: hiệu khám 校勘 sửa sai, đính chính, khám ngộ 勘誤 hiệu đính.
(Động) Tra hỏi, thẩm vấn.
◎Như: thẩm khám 審勘 tra hỏi tường tận.
(Động) Xem xét, khảo hạch.
◎Như: khám nghiệm 勘驗 xem xét, khám trắc địa hình 勘測地形 khảo sát hình thế đất.
khám, như "khám bệnh; khám xét" (vhn)
khóm, như "khóm cây" (gdhn)
Nghĩa của 勘 trong tiếng Trung hiện đại:
[kān]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 11
Hán Việt: KHAM
1. hiệu đính; duyệt lại; đối chiếu; sửa。校订; 核对。
校勘。
hiệu đính.
勘误。
sửa lỗi.
2. khám; quan sát thực địa; quan sát; xem xét。实地查看,探测。
勘查。
thám sát.
勘验。
khám nghiệm.
勘探。
dò xét.
Từ ghép:
勘测 ; 勘察 ; 勘探 ; 勘误 ; 勘正
Số nét: 11
Hán Việt: KHAM
1. hiệu đính; duyệt lại; đối chiếu; sửa。校订; 核对。
校勘。
hiệu đính.
勘误。
sửa lỗi.
2. khám; quan sát thực địa; quan sát; xem xét。实地查看,探测。
勘查。
thám sát.
勘验。
khám nghiệm.
勘探。
dò xét.
Từ ghép:
勘测 ; 勘察 ; 勘探 ; 勘误 ; 勘正
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘
| khám | 勘: | khám bệnh; khám xét |
| khóm | 勘: | khóm cây |

Tìm hình ảnh cho: 勘 Tìm thêm nội dung cho: 勘
