Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 勘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勘, chiết tự chữ KHÁM, KHÓM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勘:

勘 khám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勘

Chiết tự chữ khám, khóm bao gồm chữ 甚 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勘 cấu thành từ 2 chữ: 甚, 力
  • rậm, thậm
  • lực, sức, sực, sựt
  • khám [khám]

    U+52D8, tổng 11 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan1, kan4;
    Việt bính: ham1 ham3
    1. [勘驗] khám nghiệm 2. [勘破] khám phá;

    khám

    Nghĩa Trung Việt của từ 勘

    (Động) So sánh, duyệt lại, sửa chữa.
    ◎Như: hiệu khám
    sửa sai, đính chính, khám ngộ hiệu đính.

    (Động)
    Tra hỏi, thẩm vấn.
    ◎Như: thẩm khám tra hỏi tường tận.

    (Động)
    Xem xét, khảo hạch.
    ◎Như: khám nghiệm xem xét, khám trắc địa hình khảo sát hình thế đất.

    khám, như "khám bệnh; khám xét" (vhn)
    khóm, như "khóm cây" (gdhn)

    Nghĩa của 勘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kān]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHAM
    1. hiệu đính; duyệt lại; đối chiếu; sửa。校订; 核对。
    校勘。
    hiệu đính.
    勘误。
    sửa lỗi.
    2. khám; quan sát thực địa; quan sát; xem xét。实地查看,探测。
    勘查。
    thám sát.
    勘验。
    khám nghiệm.
    勘探。
    dò xét.
    Từ ghép:
    勘测 ; 勘察 ; 勘探 ; 勘误 ; 勘正

    Chữ gần giống với 勘:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 勘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勘 Tự hình chữ 勘 Tự hình chữ 勘 Tự hình chữ 勘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

    khám:khám bệnh; khám xét
    khóm:khóm cây
    勘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勘 Tìm thêm nội dung cho: 勘