Chữ 唠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唠, chiết tự chữ LAO, LẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唠:

唠 lao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唠

Chiết tự chữ lao, lạo bao gồm chữ 口 劳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唠 cấu thành từ 2 chữ: 口, 劳
  • khẩu
  • lao, lạo
  • lao [lao]

    U+5520, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘮;
    Pinyin: lao2;
    Việt bính: lou4;

    lao

    Nghĩa Trung Việt của từ 唠

    Giản thể của chữ .

    lao, như "lao xao" (gdhn)
    lạo, như "bép sép (lạo nhất tạo)" (gdhn)

    Nghĩa của 唠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘮)
    [láo]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: LAO
    lải nhải; lảm nhảm。唠叨。
    Từ ghép:
    唠叨
    Từ phồn thể: (嘮)
    [lào]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LẠO

    nói; chuyện trò。说;谈(话)。
    有话慢慢唠。
    có chuyện gì cứ từ từ mà nói.
    大家在一起唠得很热闹。
    mọi người xúm lại chuyện trò rất vui vẻ.
    有什么问题,咱们唠唠吧。
    có chuyện gì thì chúng ta cứ nói ra.
    Từ ghép:
    唠扯 ; 唠嗑

    Chữ gần giống với 唠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 唠

    ,

    Chữ gần giống 唠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唠 Tự hình chữ 唠 Tự hình chữ 唠 Tự hình chữ 唠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唠

    lao:lao xao
    lạo:bép sép (lạo nhất tạo)
    唠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唠 Tìm thêm nội dung cho: 唠