Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唠, chiết tự chữ LAO, LẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唠:
唠
Biến thể phồn thể: 嘮;
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;
唠 lao
lao, như "lao xao" (gdhn)
lạo, như "bép sép (lạo nhất tạo)" (gdhn)
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;
唠 lao
Nghĩa Trung Việt của từ 唠
Giản thể của chữ 嘮.lao, như "lao xao" (gdhn)
lạo, như "bép sép (lạo nhất tạo)" (gdhn)
Nghĩa của 唠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘮)
[láo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: LAO
lải nhải; lảm nhảm。唠叨。
Từ ghép:
唠叨
Từ phồn thể: (嘮)
[lào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠO
方
nói; chuyện trò。说;谈(话)。
有话慢慢唠。
có chuyện gì cứ từ từ mà nói.
大家在一起唠得很热闹。
mọi người xúm lại chuyện trò rất vui vẻ.
有什么问题,咱们唠唠吧。
có chuyện gì thì chúng ta cứ nói ra.
Từ ghép:
唠扯 ; 唠嗑
[láo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: LAO
lải nhải; lảm nhảm。唠叨。
Từ ghép:
唠叨
Từ phồn thể: (嘮)
[lào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠO
方
nói; chuyện trò。说;谈(话)。
有话慢慢唠。
có chuyện gì cứ từ từ mà nói.
大家在一起唠得很热闹。
mọi người xúm lại chuyện trò rất vui vẻ.
有什么问题,咱们唠唠吧。
có chuyện gì thì chúng ta cứ nói ra.
Từ ghép:
唠扯 ; 唠嗑
Chữ gần giống với 唠:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唠
嘮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唠
| lao | 唠: | lao xao |
| lạo | 唠: | bép sép (lạo nhất tạo) |

Tìm hình ảnh cho: 唠 Tìm thêm nội dung cho: 唠
