Từ: 解决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解决 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiějué] 1. giải quyết; dàn xếp; tháo gỡ; thu xếp。处理问题使有结果。
解决困难。
tháo gỡ khó khăn.
解决问题。
giải quyết vấn đề.
解决矛盾。
giải quyết mâu thuẫn.
2. tiêu diệt; thủ tiêu (quân địch)。消灭(敌人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
解决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解决 Tìm thêm nội dung cho: 解决