Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ thị:

氏 thị, chi礻 thị市 thị示 kì, thị侍 thị柹 thị视 thị恃 thị是 thị柨 thị, sĩ柿 thị眎 thị眡 thị視 thị豉 thị嗜 thị諟 thị, đế

Đây là các chữ cấu thành từ này: thị

thị, chi [thị, chi]

U+6C0F, tổng 4 nét, bộ Thị 氏
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, zhi1, jing1;
Việt bính: si6 zi1;

thị, chi

Nghĩa Trung Việt của từ 氏

(Danh) Họ, ngành họ.

(Danh)
Thời xưa, tên nhân vật, triều đại hoặc nước đều đệm chữ thị ở sau.
◎Như: Phục Hi thị
, Thần Nông thị , Cát Thiên thị , Hữu Hỗ thị .

(Danh)
Xưng hiệu của chi hệ của dân tộc thiểu số thời xưa.
◎Như: tộc Tiên Ti Mộ Dong thị , Thác Bạt thị , Vũ Văn thị .

(Danh)
Tiếng tôn xưng người chuyên học danh tiếng.
◎Như: Xuân Thu Tả thị truyện , Đoạn thị Thuyết văn giải tự chú .

(Danh)
Ngày xưa xưng hô đàn bà, lấy họ cha hoặc chồng thêm thị ở sau.
◎Như: Trương thị , Vương thị , Trần Lâm thị , Tôn Lí thị .

(Danh)
Ngày xưa, tên quan tước, thêm thị ở sau để xưng hô.
◎Như: Chức Phương thị , Thái Sử thị .

(Danh)
Đối với người thân tôn xưng, thêm thị ở sau xưng vị của người đó.
◎Như: mẫu thị , cữu thị , trọng thị .

(Danh)
Học phái.
◎Như: Lão thị , Thích thị .Một âm là chi.

(Danh)
Vợ vua nước Hung Nô gọi là Yên Chi , ở Tây Vực có nước Đại Nguyệt Chi , Tiểu Nguyệt Chi .
thị, như "vô danh thị" (vhn)

Nghĩa của 氏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 氏 - Thị
Số nét: 4
Hán Việt: THỊ
1. họ。姓(张氏是"姓张的")。
张氏兄弟。
anh em họ Trương.
2. Thị (nữ)。放在已婚妇女的姓后,通常在父姓前再加夫姓,作为称呼。
赵王氏(父姓赵,父姓王)。
Triệu Vương Thị (người đàn bà họ Vương về làm dâu họ Triệu).
3. họ nhà (danh nhân, chuyên gia)。对名人专家的称呼。
顾氏(顾炎武)《日知录》。
"Nhân tri lục" của Cố Viêm Vũ.
摄氏温度计。
nhiệt kế Xen-xi-uýt.
达尔文氏。
nhà bác học Đác-uyn.
4. chỉ quan hệ thân thuộc。用在亲属关系字的后面称自己的亲属。
舅氏(母舅)。
cậu.
母氏。
mẹ.
Từ ghép:
氏族
[zhī]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: CHI
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi vợ cả của Vua.)。见〖阏氏〗、〖月氏〗。

Chữ gần giống với 氏:

,

Chữ gần giống 氏

, , , , , , , 赿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氏 Tự hình chữ 氏 Tự hình chữ 氏 Tự hình chữ 氏

thị [thị]

U+793B, tổng 4 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, zi4, pang2, zhi3;
Việt bính: si6;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 礻

Một hinh thức của bộ thị .

kì, như "kì (bộ gốc)" (tdhv)
tự, như "tế tự" (gdhn)

Chữ gần giống với 礻:

,

Dị thể chữ 礻

,

Chữ gần giống 礻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礻 Tự hình chữ 礻 Tự hình chữ 礻 Tự hình chữ 礻

thị [thị]

U+5E02, tổng 5 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: si5
1. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 2. [打市語] đả thị ngữ 3. [罷市] bãi thị 4. [夜市] dạ thị 5. [互市] hỗ thị 6. [發市] phát thị 7. [市長] thị trưởng 8. [城市] thành thị;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 市

(Danh) Chợ, chỗ để mua bán.
◎Như: thị giá
giá hàng trên thị trường, thị diện trạng huống sự mua bán, thị quái 巿 kẻ làm trung gian cho hai bên mua bán mà lấy lợi, thị hóa đồ bền tốt (khác với hành hóa hàng không tốt).

(Danh)
Thành phố.
◎Như: đô thị thành phố, thành thị thành phố.

(Danh)
Đơn vị hành chánh cho khu vực.
◎Như: Đài Bắc thị thành phố Đài Bắc, Thượng Hải thị thành phố Thượng Hải.

(Động)
Mua.
◎Như: thị ân mua ơn.
◇Luận Ngữ : Cô tửu thị bô bất thực (Hương đảng ) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.

(Động)
Bán.
◇Tống sử : Ất Sửu, chiếu thị nhị giá giả dĩ uổng pháp luận , (Thái tổ bổn kỉ tam ) Năm Ất Sửu, xuống chiếu người bán hai giá (cao thấp tùy theo người mua) là trái phép.

(Tính)
Cổ (dùng chỉ đơn vị đo lường ngày xưa, ở Trung Quốc).
◎Như: thị cân cân ngày xưa, thị lí dặm (cổ).
thị, như "thành thị" (vhn)

Nghĩa của 市 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
1. chợ。集中买卖货物的固定场所;市场。
米市。
chợ gạo.
菜市。
chợ rau.
夜市。
chợ đêm.
上市。
đi chợ.
2. mua bán (hàng hoá)。买卖货物。
市惠。
buôn bán tốt.
3. thành thị; thành phố。城市。
市容。
bộ mặt thành phố.
民市。
dân thành phố.
市区。
khu vực thành phố; nội thành.
都市。
đô thị.
4. thành; thị xã。行政区划单位,分直辖市和市设市的地方都是工商业集中处或政治、文化的中心。
5. chỉ các thứ đo lường của Trung Quốc。属于市制的(度量衡单位)。
市尺。
thước (1/3 mét).
市升。
thưng (bằng mười cát, bằng một lít).
市斤。
cân (1/2kg).
Từ ghép:
市布 ; 市廛 ; 市场 ; 市尺 ; 市寸 ; 市石 ; 市担 ; 市电 ; 市斗 ; 市房 ; 市分 ; 市合 ; 市豪 ; 市惠 ; 市集 ; 市价 ; 市郊 ; 市斤 ; 市井 ; 市侩 ; 市厘 ; 市里 ; 市两 ; 市面 ; 市民 ; 市亩 ; 市钱 ; 市顷 ; 市区 ; 市容 ; 市升 ; 市丝 ; 市肆 ; 市引 ; 市用制 ; 市丈 ; 市招 ; 市镇 ; 市政 ; 市制

Chữ gần giống với 市:

, , , ,

Chữ gần giống 市

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 市 Tự hình chữ 市 Tự hình chữ 市 Tự hình chữ 市

kì, thị [kì, thị]

U+793A, tổng 5 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, qi1, zhi4, shi2;
Việt bính: si6
1. [暗示] ám thị 2. [表示] biểu thị 3. [告示] cáo thị 4. [指示] chỉ thị 5. [顯示] hiển thị 6. [示威] thị uy;

kì, thị

Nghĩa Trung Việt của từ 示

(Danh) Thần đất.
§ Cùng nghĩa với chữ
.Một âm là thị.

(Động)
Bảo cho biết, mách bảo.
◇Tô Thức : Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã , (Hỉ vủ đình kí ) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
thị, như "yết thị" (vhn)

Nghĩa của 示 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
chỉ ra; nêu lên; bày tỏ。把事物摆出来或指出来使人知道;表示。
告示。
cáo thị.
指示。
chỉ thị.
显示。
hiển
thi.̣ 暗示。
ám thị.
示意。
tỏ ý; ra hiệu.
示范。
làm mẫu.
示威。
ra uy; ra oai.
示众。
trị tội trước công chúng.
Từ ghép:
示波器 ; 示范 ; 示警 ; 示例 ; 示弱 ; 示威 ; 示意 ; 示意图 ; 示众 ; 示踪原子

Chữ gần giống với 示:

,

Dị thể chữ 示

,

Chữ gần giống 示

, , , 祿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示

thị [thị]

U+4F8D, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: si6
1. [內侍] nội thị 2. [侍讀] thị độc 3. [侍講] thị giảng 4. [侍郎] thị lang 5. [侍立] thị lập 6. [侍女] thị nữ 7. [侍婢] thị tì 8. [侍從] thị tòng 9. [侍臣] thị thần 10. [侍衛] thị vệ 11. [侍宴] thị yến;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 侍

(Động) Trông nom, săn sóc.
◎Như: phục thị bệnh nhân yêu hữu nại tâm
săn sóc người bệnh cần phải có lòng nhẫn nại.

(Động)
Hầu hạ, phục dịch.
◎Như: thị tọa ngồi hầu.
◇Thủy hử truyện : Thượng chí trụ trì Chân Nhân, hạ cập đạo đồng thị tòng , (Đệ nhất hồi) Trên thì có Chân Nhân trụ trì, dưới thì có các đạo đồng theo hầu.

(Danh)
Người hầu.
◎Như: nội thị kẻ hầu trong, nữ thị người hầu gái.

(Danh)
Nói tắt của thị sanh : (1) Tiếng nhún mình của kẻ dưới nói với bề trên. (2) Người vào viện Hàn Lâm sau người ba khoa tự xưng là thị sanh.

(Danh)
Họ Thị.
thị, như "thị (hầu hạ, chăm sóc)" (vhn)

Nghĩa của 侍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THỊ
hầu; hầu hạ。陪伴侍候。
服侍。
phục vụ.
侍立一旁。
đứng hầu bên cạnh.
Từ ghép:
侍从 ; 侍奉 ; 侍候 ; 侍郎 ; 侍弄 ; 侍女 ; 侍卫 ; 侍应生

Chữ gần giống với 侍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 侍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侍 Tự hình chữ 侍 Tự hình chữ 侍 Tự hình chữ 侍

thị [thị]

U+67F9, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: ci2 ci5 si5;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 柹

(Danh) Cây thị.
§ Cũng như thị
.
thị, như "cây thị" (gdhn)

Chữ gần giống với 柹:

, , ,

Dị thể chữ 柹

,

Chữ gần giống 柹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柹 Tự hình chữ 柹 Tự hình chữ 柹 Tự hình chữ 柹

thị [thị]

U+89C6, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 視;
Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 视

Giản thể của chữ .
thị, như "thị sát; giám thị" (gdhn)

Nghĩa của 视 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (眡、眎、視)
[shì]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 8
Hán Việt: THỊ
1. nhìn。看。
视力。
thị lực.
视线。
ánh mắt; tầm mắt.
近视。
cận thị.
熟视无睹。
nhìn mà không thấy.
2. đối xử; coi。看待。
轻视。
coi khinh.
重视。
coi trọng.
一视同仁。
đối xử bình đẳng.
3. khảo sát; coi xét。考察。
视察。
thị sát.
巡视。
tuần tra xem xét.
监视。
giám thị.
Từ ghép:
视差 ; 视察 ; 视而不见 ; 视角 ; 视觉 ; 视力 ; 视力表 ; 视频 ; 视若无睹 ; 视神经 ; 视事 ; 视死如归 ; 视听 ; 视图 ; 视网膜 ; 视线 ; 视学 ; 视野 ; 视阈 ; 视紫质

Chữ gần giống với 视:

, , , , , , , , 𥘪,

Dị thể chữ 视

,

Chữ gần giống 视

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 视 Tự hình chữ 视 Tự hình chữ 视 Tự hình chữ 视

thị [thị]

U+6043, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: ci5
1. [倚恃] ỷ thị 2. [矜恃] căng thị 3. [怙恃] hỗ thị;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 恃

(Động) Cậy, nương nhờ.
◇Thi Kinh
: Vô phụ hà hỗ, Vô mẫu hà thị , (Tiểu nhã , Lục nga ) Không cha cậy ai, Không mẹ nhờ ai.
§ Vì thế nên tục gọi cha mẹ là hỗ thị . Mất cha gọi là thất hỗ , mất mẹ gọi là thất thị .
thị (gdhn)

Nghĩa của 恃 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: THỊ
ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy。依赖;倚仗。
有恃无恐。
có chỗ dựa không lo.
Từ ghép:
恃才傲物

Chữ gần giống với 恃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恃 Tự hình chữ 恃 Tự hình chữ 恃 Tự hình chữ 恃

thị [thị]

U+662F, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: si6
1. [但是] đãn thị 2. [於是] ư thị 3. [不是頭] bất thị đầu 4. [本是] bổn thị 5. [還是] hoàn thị 6. [可是] khả thị 7. [口是心非] khẩu thị tâm phi 8. [卻是] khước thị 9. [即是] tức thị 10. [便是] tiện thị;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 是

(Danh) Sự đúng, điều phải.
◎Như: tự dĩ vi thị
tự cho là phải, tích phi thành thị sai lâu thành đúng (lâu ngày làm sai, hiểu sai rồi tưởng vậy là đúng).

(Danh)
Chính sách, kế hoạch, sự tình.
◎Như: quốc thị chính sách quốc gia.

(Danh)
Họ Thị.

(Động)
Khen, tán thành.
◎Như: thị cổ phi kim khen xưa chê nay, thâm thị kì ngôn cho rằng điều đó rất đúng.

(Động)
Là.
◎Như: tha thị học sanh nó là học sinh.

(Động)
Biểu thị sự thật tồn tại.
◎Như: mãn thân thị hãn 滿 đầy mình mồ hôi.

(Động)
Lời đáp: vâng, phải, đúng.
◎Như: thị, ngã tri đạo , vâng, tôi biết.

(Tính)
Chỉ thị hình dung từ: đó, ấy.
◎Như: thị nhân người ấy, thị nhật ngày đó.
◇Luận Ngữ : Phu tử chí ư thị bang dã, tất văn kì chánh , (Học nhi ) Phu tử đến nước đó, tất nghe chính sự nước đó.(Liên) Do đó, thì.
◇Quản Tử : Tâm an thị quốc an dã, tâm trị thị quốc trị dã , (Tâm thuật hạ ) Tâm an thì nước an vậy, tâm trị thì nước trị vậy.

(Đại)
Chỉ thị đại danh từ: cái đó, người ấy, v.v.
◇Luận Ngữ : Thị tri tân hĩ (Vi Tử ) Ông ấy biết bến đò rồi mà!
§ Ghi chú: thị thay cho Khổng Tử nói đến trước đó.

(Trợ)
Dùng giữa câu, để đem tân ngữ ra trước động từ (có ý nhấn mạnh).
◎Như: duy lợi thị đồ chỉ mưu lợi (mà thôi).
§ Ghi chú: trong câu này, lợi là tân ngữ.
thị, như "lời thị phi" (vhn)

Nghĩa của 是 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: THỊ
1. đúng; chính xác。对;正确(跟"非"相对)。
一无是处。
không chỗ nào đúng.
自以为是。
tự cho là đúng.
实事求是。
thực sự cầu thị.
你说得是。
anh nói đúng.
应当早做准备才是。
nên chuẩn bị trước mới đúng.
2. cho là đúng。认为正确。
是古非今。
cho là xưa đúng nay sai.
深是其言。
cho rằng lời nói ấy là đúng lắm.
3. phải; vâng。表示答应的词。
是,我知道。
vâng, tôi biết.
是,我就去。
vâng, tôi đi.
4. họ Thị。(Sh́)姓。
5. đây; này; vậy。这; 这个。
如是。
như vậy.
由是可知。
từ đó có thể biết.
是可忍,孰不可忍?
như vậy mà còn nhịn được thì còn có gì không nhịn được?
是日天气晴朗。
ngày hôm nay trời tạnh trong sáng.
6. là。联系两种事物,表明两者同一或者后者说明前者事物的种类、属性。
《阿Q 正传》的作者是鲁迅。
tác giả "AQ chính truyện" là Lỗ Tấn.
节约是不浪费的意思。
tiết kiệm là không lãng phí.
7. dùng với "的"có tác dụng phân loại。与"的"字相应,有分类的作用。
这张桌子是石头的。
cái bàn này là bàn đá.
才买来的墨水是红的。
mực mới mua là mực đỏ.
我是来看他的。
tôi đến thăm anh ta.
8. thì; là。联系两种事物,表示陈述的对象属于"是"后面所说的情况。
他是一片好心。
anh ấy thì hoàn toàn có thiện chí.
院子里是冬天,屋子里是春天。
ngoài sân là mùa đông, trong nhà là mùa xuân.
9. toàn là; đều là。表示存在,主语通常是表处所的语词,"是"后面表示存在的事物。
村子前面是一片水田。
trước thôn toàn là ruộng nước.
他跑得满身是汗。
anh ấy chạy đến nỗi người đầy mồ hôi.
10. ra (không thể lẫn lộn)。"是"前后用相同的名词或动词,连用两个这样的格式,表示所说的几桩事物互不相干,互不混淆。
去年是去年,今年是今年,你当年年一个样哪!
năm ngoái ra năm ngoái, năm nay ra năm nay, anh thì năm nào cũng như nhau!
敌是敌,友是友,必须分清敌我的界限。
địch ra địch, bạn ra bạn, phải phân rõ ranh giới địch và ta.
说是说,做是做,有意见也不能耽误干活儿。
nói ra nói, làm ra làm, có ý kiến cũng không thể làm lỡ công việc.
11. tuy là。在上半句里"是"前后用相同的名词、形容词或动词,表示让步,含有"虽然"的意思。
诗是好诗,就是长了点。
tuy là thơ hay, phải cái hơi dài một chút.
东西旧是旧,可是还能用。
đồ tuy cũ, nhưng vẫn còn dùng được.
我去是去,可是不在那儿吃饭。
tuy là tôi đi nhưng không ăn cơm ở đó.
12. dùng ở đầu câu, nhấn mạnh ngữ khí。用在句首,加重语气。
是谁告诉你的?
ai nói với anh vậy?
是国防战士,日日夜夜保卫着祖国,咱们才能过幸福的日子。
chiến sĩ biên phòng, ngày đêm bảo vệ tổ quốc, chúng ta mới có được những ngày tháng sống hạnh phúc.
13. phàm là。用在名词前面,含有"凡是"的意思。
是有利于群众的事情他都肯干。
phàm là những việc có lợi cho quần chúng anh ấy đều làm.
14. đúng。用在名词前面,含有"适合"的意思。
他想的很是路。
anh ấy nghĩ đúng lối.
这场雨下的是时候。
trận mưa thật đúng lúc.
东西放的都挺是地方。
đồ đạc đặt rất đúng chỗ.
15. ...hay là...。用在选择问句、是非问句或反问句里。
你是吃米饭是吃面?
anh ăn cơm hay là ăn mì?
16. quả là。(必须重读)表示坚硬肯定,含有"的确、实在"的意思。
我打听清楚了,他那天是没去。
tôi đã hỏi rõ rồi, hôm đó quả là anh ấy không đi.
这本书是好,你可以看看。
quyển sách này quả là hay, anh có thể xem thử.
Từ ghép:
是的 ; 是凡 ; 是非 ; 是否 ; 是个儿 ; 是味儿 ; 是样儿

Chữ gần giống với 是:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 是

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 是 Tự hình chữ 是 Tự hình chữ 是 Tự hình chữ 是

thị, sĩ [thị, sĩ]

U+67E8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu, bu4;
Việt bính: ;

thị, sĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 柨

Tục dùng như chữ .

Chữ gần giống với 柨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨

thị [thị]

U+67FF, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: ci2 ci5;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 柿

(Danh) Cây hồng, quả gọi là thị tử ăn được, gỗ dùng làm khí cụ.
thị, như "quả thị" (vhn)

Nghĩa của 柿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (柹)
[shì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: THỊ
1. cây hồng。柿子树, 落叶乔木,品种很多,叶子椭圆形或倒卵形,背面有绒毛,花黄白色。结浆果,扁圆形或圆锥形,橙黄色或红色,可以吃。
2. quả hồng; trái hồng。这种植物的果实。
Từ ghép:
柿饼 ; 柿霜 ; 柿子 ; 柿子椒

Chữ gần giống với 柿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柿 Tự hình chữ 柿 Tự hình chữ 柿 Tự hình chữ 柿

thị [thị]

U+770E, tổng 10 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 眎

Chữ thị ngày xưa.
thị, như "tuần thị (kiểm sát)" (gdhn)

Chữ gần giống với 眎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

Dị thể chữ 眎

,

Chữ gần giống 眎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眎 Tự hình chữ 眎 Tự hình chữ 眎 Tự hình chữ 眎

thị [thị]

U+7721, tổng 10 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di1, shi4;
Việt bính: ci1;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 眡

Chữ thị ngày xưa.

Chữ gần giống với 眡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

Chữ gần giống 眡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眡 Tự hình chữ 眡 Tự hình chữ 眡 Tự hình chữ 眡

thị [thị]

U+8996, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4, si4;
Việt bính: si6
1. [電視] điện thị 2. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 3. [近視] cận thị 4. [仇視] cừu thị 5. [歧視] kì thị 6. [蔑視] miệt thị 7. [仰視] ngưỡng thị 8. [凝視] ngưng thị 9. [視覺] thị giác 10. [視察] thị sát 11. [重視] trọng thị 12. [巡視] tuần thị;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 視

(Động) Nhìn, coi.
◎Như: ngưng thị
nhìn chăm chú.

(Động)
Coi xét, nhìn kĩ.
◎Như: thị sát xem xét.

(Động)
Sửa trị, trí lí.
◎Như: thị học coi việc học, thị sự trông coi công việc.

(Động)
Đối xử, đối đãi.
◇Mạnh Tử : Quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm , (Li Lâu hạ ) Vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi hết lòng đối với vua.

(Động)
So sánh.
◎Như: dĩ thử thị bỉ lấy đó so đây.

(Động)
Bắt chước, noi theo.
◇Thư Kinh : Thị nãi quyết tổ, vô thì dự đãi , (Thái giáp trung ) Noi theo tổ tiên, không khi nào trễ nải biếng nhác.

(Động)
Biểu hiện, tỏ rõ.
§ Thông thị .
◇Hán Thư : Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá, trì tam nhật lương, thị sĩ tất tử, vô hoàn tâm , , , , , , (Trần Thắng Hạng Tịch truyện ) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa, lấy ba ngày lương, tỏ cho quân thà chết chứ đừng có lòng trở về.

(Danh)
Sức nhìn của mắt, nhãn lực.
◇Hàn Dũ : Ngô niên vị tứ thập nhi thị mang mang, nhi phát thương thương , (Tế thập nhị lang văn ) Chú tuổi chưa bốn mươi mà mắt nhìn đã mờ, tóc bạc phơ phơ.
thị, như "thị sát; giám thị" (vhn)

Chữ gần giống với 視:

, , , , , , , 𥚄, 𥚅, 𥚆, 𥚇,

Dị thể chữ 視

, ,

Chữ gần giống 視

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 視 Tự hình chữ 視 Tự hình chữ 視 Tự hình chữ 視

thị [thị]

U+8C49, tổng 11 nét, bộ Đậu 豆
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi3, shi4;
Việt bính: si6;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 豉

(Danh) Một loại côn trùng, nổi trên mặt nước, to bằng hạt đậu, màu đen bóng.

(Danh)
Đậu xị, tương chao (dùng đậu vàng hoặc đen ngâm nấu hoặc chưng chín, để cho lên men thành món ăn, thường dùng làm gia vị).
◎Như: đậu ngâm nấu với muối gọi là hàm thị
tương tàu, nhạt không có muối gọi là đạm thị .

xị, như "ngậu xị" (vhn)
sĩ (gdhn)
thị, như "thị (lên men đậu đen)" (gdhn)
xệ, như "bụng xệ, xập xệ" (gdhn)

Nghĩa của 豉 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 豆 - Đậu
Số nét: 11
Hán Việt: THI
chao。食品,把黄豆或黑豆泡透蒸熟或煮熟,经过发酵而成。有咸淡两种,都可放在菜里调味,淡豆豉也入药。Xem: 见〖豆豉〗。

Chữ gần giống với 豉:

, ,

Chữ gần giống 豉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豉 Tự hình chữ 豉 Tự hình chữ 豉 Tự hình chữ 豉

thị [thị]

U+55DC, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, jue1;
Việt bính: si3
1. [嗜慾] thị dục 2. [嗜好] thị hiếu;

thị

Nghĩa Trung Việt của từ 嗜

(Động) Ham thích.
◇An Nam Chí Lược
: Thùy lão thị thư (Tự ) Về già càng thích sách vở.
thị, như "thị (mê, thích)" (gdhn)

Nghĩa của 嗜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: THỊ
thích; ham; thèm。特别爱好。
嗜好。
ham mê; ham thích; sở thích.
嗜酒。
thèm rượu.
Từ ghép:
嗜好 ; 嗜痂之癖 ; 嗜欲

Chữ gần giống với 嗜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗜 Tự hình chữ 嗜 Tự hình chữ 嗜 Tự hình chữ 嗜

thị, đế [thị, đế]

U+8ADF, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;

thị, đế

Nghĩa Trung Việt của từ 諟

(Tính) Đúng, phải.
§ Cũng như thị
.Một âm là đế.

(Động)
Xét rõ, thẩm hạch.

Chữ gần giống với 諟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諟

𬤊,

Chữ gần giống 諟

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諟 Tự hình chữ 諟 Tự hình chữ 諟 Tự hình chữ 諟

Dịch thị sang tiếng Trung hiện đại:

黄柿; 臭柿。
《城市。》
《放在已婚妇女的姓后, 通常在父姓前再加夫姓, 作为称呼。》
女人 《女性的成年人。》
《陪伴侍候。》
《对; 正确(跟"非"相对)。》
《看。》
Thị
《同"是"。多用于人名。》
《放在已婚妇女的姓后, 通常在父姓前再加夫姓, 作为称呼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thị

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)
thị:thị (mê, thích)
thị:thành thị
thị: 
thị:thị uy
thị:lời thị phi
thị:quả thị
thị:cây thị
thị:vô danh thị
thị:tuần thị (kiểm sát)
thị:yết thị
thị:thị sát; giám thị
thị:thị sát; giám thị
thị:thị (lên men đậu đen)
thị:chất cerium
thị:chất cerium

Gới ý 17 câu đối có chữ thị:

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

thị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thị Tìm thêm nội dung cho: thị