Từ: thị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ thị:
Pinyin: shi4, zhi1, jing1;
Việt bính: si6 zi1;
氏 thị, chi
Nghĩa Trung Việt của từ 氏
(Danh) Họ, ngành họ.(Danh) Thời xưa, tên nhân vật, triều đại hoặc nước đều đệm chữ thị ở sau.
◎Như: Phục Hi thị 伏羲氏, Thần Nông thị 神農氏, Cát Thiên thị 葛天氏, Hữu Hỗ thị 有扈氏.
(Danh) Xưng hiệu của chi hệ của dân tộc thiểu số thời xưa.
◎Như: tộc Tiên Ti 鮮卑 có Mộ Dong thị 慕容氏, Thác Bạt thị 拓跋氏, Vũ Văn thị 宇文氏.
(Danh) Tiếng tôn xưng người chuyên học danh tiếng.
◎Như: Xuân Thu Tả thị truyện 春秋左氏傳, Đoạn thị Thuyết văn giải tự chú 段氏說文解字注.
(Danh) Ngày xưa xưng hô đàn bà, lấy họ cha hoặc chồng thêm thị ở sau.
◎Như: Trương thị 張氏, Vương thị 王氏, Trần Lâm thị 陳林氏, Tôn Lí thị 孫李氏.
(Danh) Ngày xưa, tên quan tước, thêm thị ở sau để xưng hô.
◎Như: Chức Phương thị 職方氏, Thái Sử thị 太史氏.
(Danh) Đối với người thân tôn xưng, thêm thị ở sau xưng vị của người đó.
◎Như: mẫu thị 母氏, cữu thị 舅氏, trọng thị 仲氏.
(Danh) Học phái.
◎Như: Lão thị 老氏, Thích thị 釋氏.Một âm là chi.
(Danh) Vợ vua nước Hung Nô 匈奴 gọi là Yên Chi 閼氏, ở Tây Vực có nước Đại Nguyệt Chi 大月氏, Tiểu Nguyệt Chi 小月氏.
thị, như "vô danh thị" (vhn)
Nghĩa của 氏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: THỊ
1. họ。姓(张氏是"姓张的")。
张氏兄弟。
anh em họ Trương.
2. Thị (nữ)。放在已婚妇女的姓后,通常在父姓前再加夫姓,作为称呼。
赵王氏(父姓赵,父姓王)。
Triệu Vương Thị (người đàn bà họ Vương về làm dâu họ Triệu).
3. họ nhà (danh nhân, chuyên gia)。对名人专家的称呼。
顾氏(顾炎武)《日知录》。
"Nhân tri lục" của Cố Viêm Vũ.
摄氏温度计。
nhiệt kế Xen-xi-uýt.
达尔文氏。
nhà bác học Đác-uyn.
4. chỉ quan hệ thân thuộc。用在亲属关系字的后面称自己的亲属。
舅氏(母舅)。
cậu.
母氏。
mẹ.
Từ ghép:
氏族
[zhī]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: CHI
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi vợ cả của Vua.)。见〖阏氏〗、〖月氏〗。
Chữ gần giống với 氏:
氏,Tự hình:

Pinyin: shi4, zi4, pang2, zhi3;
Việt bính: si6;
礻 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 礻
Một hinh thức của bộ thị 示.kì, như "kì (bộ gốc)" (tdhv)
tự, như "tế tự" (gdhn)
Chữ gần giống với 礻:
礻,Dị thể chữ 礻
示,
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: si5
1. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 2. [打市語] đả thị ngữ 3. [罷市] bãi thị 4. [夜市] dạ thị 5. [互市] hỗ thị 6. [發市] phát thị 7. [市長] thị trưởng 8. [城市] thành thị;
市 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 市
(Danh) Chợ, chỗ để mua bán.◎Như: thị giá 市價 giá hàng trên thị trường, thị diện 市面 trạng huống sự mua bán, thị quái 巿儈 kẻ làm trung gian cho hai bên mua bán mà lấy lợi, thị hóa 市貨 đồ bền tốt (khác với hành hóa 行貨 hàng không tốt).
(Danh) Thành phố.
◎Như: đô thị 都市 thành phố, thành thị 城市 thành phố.
(Danh) Đơn vị hành chánh cho khu vực.
◎Như: Đài Bắc thị 臺北市 thành phố Đài Bắc, Thượng Hải thị 上海市 thành phố Thượng Hải.
(Động) Mua.
◎Như: thị ân 市恩 mua ơn.
◇Luận Ngữ 論語: Cô tửu thị bô bất thực 沽酒市脯不食 (Hương đảng 鄉黨) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.
(Động) Bán.
◇Tống sử 宋史: Ất Sửu, chiếu thị nhị giá giả dĩ uổng pháp luận 乙丑, 詔市二價者以枉法論 (Thái tổ bổn kỉ tam 太祖本紀三) Năm Ất Sửu, xuống chiếu người bán hai giá (cao thấp tùy theo người mua) là trái phép.
(Tính) Cổ (dùng chỉ đơn vị đo lường ngày xưa, ở Trung Quốc).
◎Như: thị cân 市斤 cân ngày xưa, thị lí 市里 dặm (cổ).
thị, như "thành thị" (vhn)
Nghĩa của 市 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
1. chợ。集中买卖货物的固定场所;市场。
米市。
chợ gạo.
菜市。
chợ rau.
夜市。
chợ đêm.
上市。
đi chợ.
2. mua bán (hàng hoá)。买卖货物。
市惠。
buôn bán tốt.
3. thành thị; thành phố。城市。
市容。
bộ mặt thành phố.
民市。
dân thành phố.
市区。
khu vực thành phố; nội thành.
都市。
đô thị.
4. thành; thị xã。行政区划单位,分直辖市和市设市的地方都是工商业集中处或政治、文化的中心。
5. chỉ các thứ đo lường của Trung Quốc。属于市制的(度量衡单位)。
市尺。
thước (1/3 mét).
市升。
thưng (bằng mười cát, bằng một lít).
市斤。
cân (1/2kg).
Từ ghép:
市布 ; 市廛 ; 市场 ; 市尺 ; 市寸 ; 市石 ; 市担 ; 市电 ; 市斗 ; 市房 ; 市分 ; 市合 ; 市豪 ; 市惠 ; 市集 ; 市价 ; 市郊 ; 市斤 ; 市井 ; 市侩 ; 市厘 ; 市里 ; 市两 ; 市面 ; 市民 ; 市亩 ; 市钱 ; 市顷 ; 市区 ; 市容 ; 市升 ; 市丝 ; 市肆 ; 市引 ; 市用制 ; 市丈 ; 市招 ; 市镇 ; 市政 ; 市制
Tự hình:

Pinyin: shi4, qi1, zhi4, shi2;
Việt bính: si6
1. [暗示] ám thị 2. [表示] biểu thị 3. [告示] cáo thị 4. [指示] chỉ thị 5. [顯示] hiển thị 6. [示威] thị uy;
示 kì, thị
Nghĩa Trung Việt của từ 示
(Danh) Thần đất.§ Cùng nghĩa với chữ kì 祇.Một âm là thị.
(Động) Bảo cho biết, mách bảo.
◇Tô Thức 蘇軾: Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã 古者有喜則以名物, 示不忘也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
thị, như "yết thị" (vhn)
Nghĩa của 示 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
chỉ ra; nêu lên; bày tỏ。把事物摆出来或指出来使人知道;表示。
告示。
cáo thị.
指示。
chỉ thị.
显示。
hiển
thi.̣ 暗示。
ám thị.
示意。
tỏ ý; ra hiệu.
示范。
làm mẫu.
示威。
ra uy; ra oai.
示众。
trị tội trước công chúng.
Từ ghép:
示波器 ; 示范 ; 示警 ; 示例 ; 示弱 ; 示威 ; 示意 ; 示意图 ; 示众 ; 示踪原子
Chữ gần giống với 示:
示,Dị thể chữ 示
礻,
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: si6
1. [內侍] nội thị 2. [侍讀] thị độc 3. [侍講] thị giảng 4. [侍郎] thị lang 5. [侍立] thị lập 6. [侍女] thị nữ 7. [侍婢] thị tì 8. [侍從] thị tòng 9. [侍臣] thị thần 10. [侍衛] thị vệ 11. [侍宴] thị yến;
侍 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 侍
(Động) Trông nom, săn sóc.◎Như: phục thị bệnh nhân yêu hữu nại tâm 服侍病人要有耐心 săn sóc người bệnh cần phải có lòng nhẫn nại.
(Động) Hầu hạ, phục dịch.
◎Như: thị tọa 侍坐 ngồi hầu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thượng chí trụ trì Chân Nhân, hạ cập đạo đồng thị tòng 上至住持真人,下及道童侍從 (Đệ nhất hồi) Trên thì có Chân Nhân trụ trì, dưới thì có các đạo đồng theo hầu.
(Danh) Người hầu.
◎Như: nội thị 內侍 kẻ hầu trong, nữ thị 女侍 người hầu gái.
(Danh) Nói tắt của thị sanh 侍生: (1) Tiếng nhún mình của kẻ dưới nói với bề trên. (2) Người vào viện Hàn Lâm sau người ba khoa tự xưng là thị sanh.
(Danh) Họ Thị.
thị, như "thị (hầu hạ, chăm sóc)" (vhn)
Nghĩa của 侍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THỊ
hầu; hầu hạ。陪伴侍候。
服侍。
phục vụ.
侍立一旁。
đứng hầu bên cạnh.
Từ ghép:
侍从 ; 侍奉 ; 侍候 ; 侍郎 ; 侍弄 ; 侍女 ; 侍卫 ; 侍应生
Chữ gần giống với 侍:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: ci2 ci5 si5;
柹 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 柹
(Danh) Cây thị.§ Cũng như thị 柿.
thị, như "cây thị" (gdhn)
Dị thể chữ 柹
枾,
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;
视 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 视
Giản thể của chữ 視.thị, như "thị sát; giám thị" (gdhn)
Nghĩa của 视 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 8
Hán Việt: THỊ
1. nhìn。看。
视力。
thị lực.
视线。
ánh mắt; tầm mắt.
近视。
cận thị.
熟视无睹。
nhìn mà không thấy.
2. đối xử; coi。看待。
轻视。
coi khinh.
重视。
coi trọng.
一视同仁。
đối xử bình đẳng.
3. khảo sát; coi xét。考察。
视察。
thị sát.
巡视。
tuần tra xem xét.
监视。
giám thị.
Từ ghép:
视差 ; 视察 ; 视而不见 ; 视角 ; 视觉 ; 视力 ; 视力表 ; 视频 ; 视若无睹 ; 视神经 ; 视事 ; 视死如归 ; 视听 ; 视图 ; 视网膜 ; 视线 ; 视学 ; 视野 ; 视阈 ; 视紫质
Dị thể chữ 视
視,
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: ci5
1. [倚恃] ỷ thị 2. [矜恃] căng thị 3. [怙恃] hỗ thị;
恃 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 恃
(Động) Cậy, nương nhờ.◇Thi Kinh 詩經: Vô phụ hà hỗ, Vô mẫu hà thị 無父何怙, 無母何恃 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Không cha cậy ai, Không mẹ nhờ ai.
§ Vì thế nên tục gọi cha mẹ là hỗ thị 怙恃. Mất cha gọi là thất hỗ 失怙, mất mẹ gọi là thất thị 失恃.
thị (gdhn)
Nghĩa của 恃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THỊ
ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy。依赖;倚仗。
有恃无恐。
có chỗ dựa không lo.
Từ ghép:
恃才傲物
Chữ gần giống với 恃:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: si6
1. [但是] đãn thị 2. [於是] ư thị 3. [不是頭] bất thị đầu 4. [本是] bổn thị 5. [還是] hoàn thị 6. [可是] khả thị 7. [口是心非] khẩu thị tâm phi 8. [卻是] khước thị 9. [即是] tức thị 10. [便是] tiện thị;
是 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 是
(Danh) Sự đúng, điều phải.◎Như: tự dĩ vi thị 自以為是 tự cho là phải, tích phi thành thị 積非成是 sai lâu thành đúng (lâu ngày làm sai, hiểu sai rồi tưởng vậy là đúng).
(Danh) Chính sách, kế hoạch, sự tình.
◎Như: quốc thị 國是 chính sách quốc gia.
(Danh) Họ Thị.
(Động) Khen, tán thành.
◎Như: thị cổ phi kim 是古非今 khen xưa chê nay, thâm thị kì ngôn 深是其言 cho rằng điều đó rất đúng.
(Động) Là.
◎Như: tha thị học sanh 他是學生 nó là học sinh.
(Động) Biểu thị sự thật tồn tại.
◎Như: mãn thân thị hãn 滿身是汗 đầy mình mồ hôi.
(Động) Lời đáp: vâng, phải, đúng.
◎Như: thị, ngã tri đạo 是, 我知道 vâng, tôi biết.
(Tính) Chỉ thị hình dung từ: đó, ấy.
◎Như: thị nhân 是人 người ấy, thị nhật 是日 ngày đó.
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử chí ư thị bang dã, tất văn kì chánh 與朋友交, 而不信乎 (Học nhi 學而) Phu tử đến nước đó, tất nghe chính sự nước đó.(Liên) Do đó, thì.
◇Quản Tử 管子: Tâm an thị quốc an dã, tâm trị thị quốc trị dã 心安是國安也, 心治是國治也 (Tâm thuật hạ 心術下) Tâm an thì nước an vậy, tâm trị thì nước trị vậy.
(Đại) Chỉ thị đại danh từ: cái đó, người ấy, v.v.
◇Luận Ngữ 論語: Thị tri tân hĩ 是知津矣 (Vi Tử 衛子) Ông ấy biết bến đò rồi mà!
§ Ghi chú: thị thay cho Khổng Tử nói đến trước đó.
(Trợ) Dùng giữa câu, để đem tân ngữ ra trước động từ (có ý nhấn mạnh).
◎Như: duy lợi thị đồ 惟利是圖 chỉ mưu lợi (mà thôi).
§ Ghi chú: trong câu này, lợi là tân ngữ.
thị, như "lời thị phi" (vhn)
Nghĩa của 是 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: THỊ
1. đúng; chính xác。对;正确(跟"非"相对)。
一无是处。
không chỗ nào đúng.
自以为是。
tự cho là đúng.
实事求是。
thực sự cầu thị.
你说得是。
anh nói đúng.
应当早做准备才是。
nên chuẩn bị trước mới đúng.
2. cho là đúng。认为正确。
是古非今。
cho là xưa đúng nay sai.
深是其言。
cho rằng lời nói ấy là đúng lắm.
3. phải; vâng。表示答应的词。
是,我知道。
vâng, tôi biết.
是,我就去。
vâng, tôi đi.
4. họ Thị。(Sh́)姓。
5. đây; này; vậy。这; 这个。
如是。
như vậy.
由是可知。
từ đó có thể biết.
是可忍,孰不可忍?
như vậy mà còn nhịn được thì còn có gì không nhịn được?
是日天气晴朗。
ngày hôm nay trời tạnh trong sáng.
6. là。联系两种事物,表明两者同一或者后者说明前者事物的种类、属性。
《阿Q 正传》的作者是鲁迅。
tác giả "AQ chính truyện" là Lỗ Tấn.
节约是不浪费的意思。
tiết kiệm là không lãng phí.
7. dùng với "的"có tác dụng phân loại。与"的"字相应,有分类的作用。
这张桌子是石头的。
cái bàn này là bàn đá.
才买来的墨水是红的。
mực mới mua là mực đỏ.
我是来看他的。
tôi đến thăm anh ta.
8. thì; là。联系两种事物,表示陈述的对象属于"是"后面所说的情况。
他是一片好心。
anh ấy thì hoàn toàn có thiện chí.
院子里是冬天,屋子里是春天。
ngoài sân là mùa đông, trong nhà là mùa xuân.
9. toàn là; đều là。表示存在,主语通常是表处所的语词,"是"后面表示存在的事物。
村子前面是一片水田。
trước thôn toàn là ruộng nước.
他跑得满身是汗。
anh ấy chạy đến nỗi người đầy mồ hôi.
10. ra (không thể lẫn lộn)。"是"前后用相同的名词或动词,连用两个这样的格式,表示所说的几桩事物互不相干,互不混淆。
去年是去年,今年是今年,你当年年一个样哪!
năm ngoái ra năm ngoái, năm nay ra năm nay, anh thì năm nào cũng như nhau!
敌是敌,友是友,必须分清敌我的界限。
địch ra địch, bạn ra bạn, phải phân rõ ranh giới địch và ta.
说是说,做是做,有意见也不能耽误干活儿。
nói ra nói, làm ra làm, có ý kiến cũng không thể làm lỡ công việc.
11. tuy là。在上半句里"是"前后用相同的名词、形容词或动词,表示让步,含有"虽然"的意思。
诗是好诗,就是长了点。
tuy là thơ hay, phải cái hơi dài một chút.
东西旧是旧,可是还能用。
đồ tuy cũ, nhưng vẫn còn dùng được.
我去是去,可是不在那儿吃饭。
tuy là tôi đi nhưng không ăn cơm ở đó.
12. dùng ở đầu câu, nhấn mạnh ngữ khí。用在句首,加重语气。
是谁告诉你的?
ai nói với anh vậy?
是国防战士,日日夜夜保卫着祖国,咱们才能过幸福的日子。
chiến sĩ biên phòng, ngày đêm bảo vệ tổ quốc, chúng ta mới có được những ngày tháng sống hạnh phúc.
13. phàm là。用在名词前面,含有"凡是"的意思。
是有利于群众的事情他都肯干。
phàm là những việc có lợi cho quần chúng anh ấy đều làm.
14. đúng。用在名词前面,含有"适合"的意思。
他想的很是路。
anh ấy nghĩ đúng lối.
这场雨下的是时候。
trận mưa thật đúng lúc.
东西放的都挺是地方。
đồ đạc đặt rất đúng chỗ.
15. ...hay là...。用在选择问句、是非问句或反问句里。
你是吃米饭是吃面?
anh ăn cơm hay là ăn mì?
16. quả là。(必须重读)表示坚硬肯定,含有"的确、实在"的意思。
我打听清楚了,他那天是没去。
tôi đã hỏi rõ rồi, hôm đó quả là anh ấy không đi.
这本书是好,你可以看看。
quyển sách này quả là hay, anh có thể xem thử.
Từ ghép:
是的 ; 是凡 ; 是非 ; 是否 ; 是个儿 ; 是味儿 ; 是样儿
Chữ gần giống với 是:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Chữ gần giống với 柨:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: ci2 ci5;
柿 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 柿
(Danh) Cây hồng, quả gọi là thị tử 柿子 ăn được, gỗ dùng làm khí cụ.thị, như "quả thị" (vhn)
Nghĩa của 柿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: THỊ
1. cây hồng。柿子树, 落叶乔木,品种很多,叶子椭圆形或倒卵形,背面有绒毛,花黄白色。结浆果,扁圆形或圆锥形,橙黄色或红色,可以吃。
2. quả hồng; trái hồng。这种植物的果实。
Từ ghép:
柿饼 ; 柿霜 ; 柿子 ; 柿子椒
Chữ gần giống với 柿:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;
眎 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 眎
Chữ thị 視 ngày xưa.thị, như "tuần thị (kiểm sát)" (gdhn)
Chữ gần giống với 眎:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Dị thể chữ 眎
視,
Tự hình:

Chữ gần giống với 眡:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Pinyin: shi4, si4;
Việt bính: si6
1. [電視] điện thị 2. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 3. [近視] cận thị 4. [仇視] cừu thị 5. [歧視] kì thị 6. [蔑視] miệt thị 7. [仰視] ngưỡng thị 8. [凝視] ngưng thị 9. [視覺] thị giác 10. [視察] thị sát 11. [重視] trọng thị 12. [巡視] tuần thị;
視 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 視
(Động) Nhìn, coi.◎Như: ngưng thị 凝視 nhìn chăm chú.
(Động) Coi xét, nhìn kĩ.
◎Như: thị sát 視察 xem xét.
(Động) Sửa trị, trí lí.
◎Như: thị học 視學 coi việc học, thị sự 視事 trông coi công việc.
(Động) Đối xử, đối đãi.
◇Mạnh Tử 孟子: Quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm 君之視臣如手足, 則臣視君如腹心 (Li Lâu hạ 離婁下) Vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi hết lòng đối với vua.
(Động) So sánh.
◎Như: dĩ thử thị bỉ 以此視彼 lấy đó so đây.
(Động) Bắt chước, noi theo.
◇Thư Kinh 書經: Thị nãi quyết tổ, vô thì dự đãi 視乃厥祖, 無時豫怠 (Thái giáp trung 太甲中) Noi theo tổ tiên, không khi nào trễ nải biếng nhác.
(Động) Biểu hiện, tỏ rõ.
§ Thông thị 示.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá, trì tam nhật lương, thị sĩ tất tử, vô hoàn tâm 已渡, 皆湛舡, 破釜甑, 燒廬舍, 持三日糧, 視士必死, 無還心 (Trần Thắng Hạng Tịch truyện 陳勝項籍傳) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa, lấy ba ngày lương, tỏ cho quân thà chết chứ đừng có lòng trở về.
(Danh) Sức nhìn của mắt, nhãn lực.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ngô niên vị tứ thập nhi thị mang mang, nhi phát thương thương 吾年未四十而視茫茫, 而髮蒼蒼 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Chú tuổi chưa bốn mươi mà mắt nhìn đã mờ, tóc bạc phơ phơ.
thị, như "thị sát; giám thị" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: chi3, shi4;
Việt bính: si6;
豉 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 豉
(Danh) Một loại côn trùng, nổi trên mặt nước, to bằng hạt đậu, màu đen bóng.(Danh) Đậu xị, tương chao (dùng đậu vàng hoặc đen ngâm nấu hoặc chưng chín, để cho lên men thành món ăn, thường dùng làm gia vị).
◎Như: đậu ngâm nấu với muối gọi là hàm thị 鹹豉 tương tàu, nhạt không có muối gọi là đạm thị 淡豉.
xị, như "ngậu xị" (vhn)
sĩ (gdhn)
thị, như "thị (lên men đậu đen)" (gdhn)
xệ, như "bụng xệ, xập xệ" (gdhn)
Nghĩa của 豉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THI
chao。食品,把黄豆或黑豆泡透蒸熟或煮熟,经过发酵而成。有咸淡两种,都可放在菜里调味,淡豆豉也入药。Xem: 见〖豆豉〗。
Tự hình:

Pinyin: shi4, jue1;
Việt bính: si3
1. [嗜慾] thị dục 2. [嗜好] thị hiếu;
嗜 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 嗜
(Động) Ham thích.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Thùy lão thị thư 垂老嗜書 (Tự 序) Về già càng thích sách vở.
thị, như "thị (mê, thích)" (gdhn)
Nghĩa của 嗜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THỊ
thích; ham; thèm。特别爱好。
嗜好。
ham mê; ham thích; sở thích.
嗜酒。
thèm rượu.
Từ ghép:
嗜好 ; 嗜痂之癖 ; 嗜欲
Chữ gần giống với 嗜:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

U+8ADF, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;
諟 thị, đế
Nghĩa Trung Việt của từ 諟
(Tính) Đúng, phải.§ Cũng như thị 是.Một âm là đế.
(Động) Xét rõ, thẩm hạch.
Chữ gần giống với 諟:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諟
𬤊,
Tự hình:

Dịch thị sang tiếng Trung hiện đại:
黄柿; 臭柿。市 《城市。》
氏 《放在已婚妇女的姓后, 通常在父姓前再加夫姓, 作为称呼。》
女人 《女性的成年人。》
侍 《陪伴侍候。》
是 《对; 正确(跟"非"相对)。》
视 《看。》
Thị
昰 《同"是"。多用于人名。》
氏 《放在已婚妇女的姓后, 通常在父姓前再加夫姓, 作为称呼。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thị
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
| thị | 嗜: | thị (mê, thích) |
| thị | 市: | thành thị |
| thị | 恃: | |
| thị | 施: | thị uy |
| thị | 是: | lời thị phi |
| thị | 柿: | quả thị |
| thị | 柹: | cây thị |
| thị | 氏: | vô danh thị |
| thị | 眎: | tuần thị (kiểm sát) |
| thị | 示: | yết thị |
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
| thị | 豉: | thị (lên men đậu đen) |
| thị | 鈰: | chất cerium |
| thị | 铈: | chất cerium |
Gới ý 17 câu đối có chữ thị:
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Tìm hình ảnh cho: thị Tìm thêm nội dung cho: thị
