Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 薴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薴, chiết tự chữ TRỮ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薴:

薴 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薴

Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 草 寧 hoặc 艸 寧 hoặc 艹 寧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 寧
  • tháu, thảo, xáo
  • ninh, trữ
  • 2. 薴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 寧
  • tháu, thảo
  • ninh, trữ
  • 3. 薴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 寧
  • thảo
  • ninh, trữ
  • trữ [trữ]

    U+85B4, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: neng2, ning4, ning2;
    Việt bính: ning4;

    trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 薴

    Một dạng viết của trữ

    Nghĩa của 薴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [níng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 20
    Hán Việt: NINH
    li-mô-nen。有机化合物,分子式C1 0 H1 6 是一种有香味的液体。存在于柑桔类的果皮中,供制香料。(英limonene)。

    Chữ gần giống với 薴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 薴

    ,

    Chữ gần giống 薴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薴 Tự hình chữ 薴 Tự hình chữ 薴 Tự hình chữ 薴

    薴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薴 Tìm thêm nội dung cho: 薴