Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小老婆 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎolǎo·po] vợ bé; thiếp。旧社会男子在妻子以外娶的女子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆
| bà | 婆: | bà già |
| bờ | 婆: |

Tìm hình ảnh cho: 小老婆 Tìm thêm nội dung cho: 小老婆
