Chữ 叠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叠, chiết tự chữ ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叠:

叠 điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叠

Chiết tự chữ điệp bao gồm chữ 叒 冝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叠 cấu thành từ 2 chữ: 叒, 冝
  • điệp [điệp]

    U+53E0, tổng 13 nét, bộ Hựu 又
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 疊;
    Pinyin: die2;
    Việt bính: dip6;

    điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 叠

    Cũng như chữ .Giản thể của chữ .
    điệp, như "điệp khúc; trùng điệp" (vhn)

    Nghĩa của 叠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (曡)
    [dié]
    Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐIỆP
    1. điệp; chồng; chất; chồng chất; trùng điệp; trùng nhau。一层加上一层;重复。
    重叠
    trùng điệp
    叠石为山
    chồng đá thành núi
    层见叠出
    liên tiếp xuất hiện
    2. gấp; xếp (quần áo, giấy)。折叠(衣被、纸张等)。
    叠衣服
    xếp quần áo
    把信叠好装在信封里。
    gấp bức thư lại bỏ vào bì thư.
    Từ ghép:
    叠床架屋 ; 叠翠 ; 叠叠 ; 叠加 ; 叠句 ; 叠岭 ; 叠罗汉 ; 叠印 ; 叠韵 ; 叠嶂 ; 叠置

    Chữ gần giống với 叠:

    , 𠭴,

    Dị thể chữ 叠

    , , ,

    Chữ gần giống 叠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叠 Tự hình chữ 叠 Tự hình chữ 叠 Tự hình chữ 叠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

    điệp:điệp khúc; trùng điệp
    叠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叠 Tìm thêm nội dung cho: 叠