Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叠, chiết tự chữ ĐIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叠:
叠
Biến thể phồn thể: 疊;
Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;
叠 điệp
điệp, như "điệp khúc; trùng điệp" (vhn)
Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;
叠 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 叠
Cũng như chữ 疊.Giản thể của chữ 疊.điệp, như "điệp khúc; trùng điệp" (vhn)
Nghĩa của 叠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (曡)
[dié]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆP
1. điệp; chồng; chất; chồng chất; trùng điệp; trùng nhau。一层加上一层;重复。
重叠
trùng điệp
叠石为山
chồng đá thành núi
层见叠出
liên tiếp xuất hiện
2. gấp; xếp (quần áo, giấy)。折叠(衣被、纸张等)。
叠衣服
xếp quần áo
把信叠好装在信封里。
gấp bức thư lại bỏ vào bì thư.
Từ ghép:
叠床架屋 ; 叠翠 ; 叠叠 ; 叠加 ; 叠句 ; 叠岭 ; 叠罗汉 ; 叠印 ; 叠韵 ; 叠嶂 ; 叠置
[dié]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆP
1. điệp; chồng; chất; chồng chất; trùng điệp; trùng nhau。一层加上一层;重复。
重叠
trùng điệp
叠石为山
chồng đá thành núi
层见叠出
liên tiếp xuất hiện
2. gấp; xếp (quần áo, giấy)。折叠(衣被、纸张等)。
叠衣服
xếp quần áo
把信叠好装在信封里。
gấp bức thư lại bỏ vào bì thư.
Từ ghép:
叠床架屋 ; 叠翠 ; 叠叠 ; 叠加 ; 叠句 ; 叠岭 ; 叠罗汉 ; 叠印 ; 叠韵 ; 叠嶂 ; 叠置
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |

Tìm hình ảnh cho: 叠 Tìm thêm nội dung cho: 叠
