Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 却之不恭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 却之不恭:
Nghĩa của 却之不恭 trong tiếng Trung hiện đại:
[quèzhībùgōng] từ chối thì bất kính。对于别人的馈赠、邀请等,如果拒绝,就显得不恭敬。
却之不恭,受之有愧。
từ chối thì bất kính mà nhận lấy thì thấy hổ thẹn.
却之不恭,受之有愧。
từ chối thì bất kính mà nhận lấy thì thấy hổ thẹn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 却
| khước | 却: | khước từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |

Tìm hình ảnh cho: 却之不恭 Tìm thêm nội dung cho: 却之不恭
