Từ: 却之不恭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 却之不恭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 却 • 之 • 不 • 恭

Nghĩa của 却之不恭 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèzhībùgōng] từ chối thì bất kính。对于别人的馈赠、邀请等,如果拒绝,就显得不恭敬。
却之不恭,受之有愧。
từ chối thì bất kính mà nhận lấy thì thấy hổ thẹn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 却

khước却:khước từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung恭:cung chúc, cung kính
却之不恭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 却之不恭 Tìm thêm nội dung cho: 却之不恭