Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 核查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核查:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核查 trong tiếng Trung hiện đại:

[héchá] kiểm tra đối chiếu sự thật; thẩm tra; tra xét。审查核实。
对案情认真核查。
tra xét vụ án kỹ càng
核查了工厂的固定资产。
kiểm tra đối chiếu tài sản cố định của nhà máy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi
核查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核查 Tìm thêm nội dung cho: 核查