Chữ 鸜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸜, chiết tự chữ CÒ, CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸜:

鸜 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸜

Chiết tự chữ cò, cù bao gồm chữ 瞿 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸜 cấu thành từ 2 chữ: 瞿, 鳥
  • cò, cù, cụ
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9E1C, tổng 29 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2, diao3;
    Việt bính: keoi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鸜

    Cũng như chữ .
    cò, như "con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè" (vhn)

    Nghĩa của 鸜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 29
    Hán Việt: CÙ
    chim sáo。〖鸜鹆〗同"鸲鹆"。

    Chữ gần giống với 鸜:

    ,

    Dị thể chữ 鸜

    , , 𬸱,

    Chữ gần giống 鸜

    , , , , , , , , , 鵿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸜 Tự hình chữ 鸜 Tự hình chữ 鸜 Tự hình chữ 鸜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸜

    :con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
    鸜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸜 Tìm thêm nội dung cho: 鸜