Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸜, chiết tự chữ CÒ, CÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸜:
鸜
Pinyin: qu2, diao3;
Việt bính: keoi4;
鸜 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 鸜
Cũng như chữ cù 鴝.cò, như "con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè" (vhn)
Nghĩa của 鸜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 29
Hán Việt: CÙ
chim sáo。〖鸜鹆〗同"鸲鹆"。
Số nét: 29
Hán Việt: CÙ
chim sáo。〖鸜鹆〗同"鸲鹆"。
Chữ gần giống với 鸜:
鸜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸜
| cò | 鸜: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |

Tìm hình ảnh cho: 鸜 Tìm thêm nội dung cho: 鸜
