Từ: 詛咒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詛咒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trớ chú
Trù yểm, nguyền rủa. ☆Tương tự:
chú mạ
罵. ★Tương phản:
ca tụng
頌,
khánh hạ
賀,
chúc phúc
福.

Nghĩa của 诅咒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔzhòu] chửi rủa; chửi mắng; nguyền rủa。原指祈祷鬼神加祸于所恨的人,今指咒骂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詛

chú:thư chú (trù ẻo)
thư:thư (trù dập)
trù:trù ẻo
trớ:trớ trêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咒

chú:bùa chú, niệm chú
詛咒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 詛咒 Tìm thêm nội dung cho: 詛咒