Chữ 咒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咒, chiết tự chữ CHÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咒:

咒 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咒

Chiết tự chữ chú bao gồm chữ 口 口 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咒 cấu thành từ 3 chữ: 口, 口, 几
  • khẩu
  • khẩu
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • chú [chú]

    U+5492, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou4, ga1;
    Việt bính: zau3
    1. [咒語] chú ngữ 2. [詛咒] trớ chú;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 咒

    (Danh) Câu nói dùng pháp thuật để trừ tà ma, bệnh tật hoặc thi triển khả năng siêu nhiên.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 便, (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.

    (Danh)
    Bài kệ, lời chúc nguyện (trong kinh Phật).
    ◎Như: Đại bi chú .

    (Động)
    Nguyền rủa, chửi rủa.
    ◎Như: trớ chú chửi rủa.

    (Động)
    Thề, phát thệ.
    ◎Như: đổ chú thề.
    chú, như "bùa chú, niệm chú" (vhn)

    Nghĩa của 咒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (呪)
    [zhòu]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: CHÚ
    1. lời chú; lời niệm chú。信某些宗教的人以为念着可以除灾或降灾的语句。
    符咒
    bùa chú
    念咒
    niệm chú
    2. rủa; trù rủa; nguyền rủa。说希望人不顺利的话。
    Từ ghép:
    咒骂

    Chữ gần giống với 咒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Dị thể chữ 咒

    ,

    Chữ gần giống 咒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咒 Tự hình chữ 咒 Tự hình chữ 咒 Tự hình chữ 咒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咒

    chú:bùa chú, niệm chú
    咒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咒 Tìm thêm nội dung cho: 咒