Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咒, chiết tự chữ CHÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咒:
咒
Pinyin: zhou4, ga1;
Việt bính: zau3
1. [咒語] chú ngữ 2. [詛咒] trớ chú;
咒 chú
Nghĩa Trung Việt của từ 咒
(Danh) Câu nói dùng pháp thuật để trừ tà ma, bệnh tật hoặc thi triển khả năng siêu nhiên.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 那僧便念咒書符, 大展幻術 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
(Danh) Bài kệ, lời chúc nguyện (trong kinh Phật).
◎Như: Đại bi chú 大悲咒.
(Động) Nguyền rủa, chửi rủa.
◎Như: trớ chú 詛咒 chửi rủa.
(Động) Thề, phát thệ.
◎Như: đổ chú 賭咒 thề.
chú, như "bùa chú, niệm chú" (vhn)
Nghĩa của 咒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (呪)
[zhòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CHÚ
1. lời chú; lời niệm chú。信某些宗教的人以为念着可以除灾或降灾的语句。
符咒
bùa chú
念咒
niệm chú
2. rủa; trù rủa; nguyền rủa。说希望人不顺利的话。
Từ ghép:
咒骂
[zhòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CHÚ
1. lời chú; lời niệm chú。信某些宗教的人以为念着可以除灾或降灾的语句。
符咒
bùa chú
念咒
niệm chú
2. rủa; trù rủa; nguyền rủa。说希望人不顺利的话。
Từ ghép:
咒骂
Chữ gần giống với 咒:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Dị thể chữ 咒
呪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咒
| chú | 咒: | bùa chú, niệm chú |

Tìm hình ảnh cho: 咒 Tìm thêm nội dung cho: 咒
