Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賀, chiết tự chữ HẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賀:
賀
Biến thể giản thể: 贺;
Pinyin: he4;
Việt bính: ho6
1. [拜賀] bái hạ 2. [祝賀] chúc hạ 3. [恭賀] cung hạ 4. [可賀] khả hạ 5. [慶賀] khánh hạ;
賀 hạ
◎Như: xưng hạ 稱賀 chúc mừng.
◇Sử Kí 史記: Hạ, thừa tướng thủ Yên Vương nữ vi phu nhân, hữu thái hậu chiếu, triệu liệt hầu tông thất giai vãng hạ 夏, 丞相取燕王女為夫人, 有太后詔, 召列侯宗室皆往賀 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Mùa hạ, thừa tướng cưới con gái Yên Vương làm vợ, có chiếu của thái hậu đòi các liệt hầu, tôn thất đều phải đến mừng.
(Động) Thêm.
(Động) Vác.
(Danh) Họ Hạ.
hạ, như "hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)" (vhn)
Pinyin: he4;
Việt bính: ho6
1. [拜賀] bái hạ 2. [祝賀] chúc hạ 3. [恭賀] cung hạ 4. [可賀] khả hạ 5. [慶賀] khánh hạ;
賀 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 賀
(Động) Chúc mừng, chúc.◎Như: xưng hạ 稱賀 chúc mừng.
◇Sử Kí 史記: Hạ, thừa tướng thủ Yên Vương nữ vi phu nhân, hữu thái hậu chiếu, triệu liệt hầu tông thất giai vãng hạ 夏, 丞相取燕王女為夫人, 有太后詔, 召列侯宗室皆往賀 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Mùa hạ, thừa tướng cưới con gái Yên Vương làm vợ, có chiếu của thái hậu đòi các liệt hầu, tôn thất đều phải đến mừng.
(Động) Thêm.
(Động) Vác.
(Danh) Họ Hạ.
hạ, như "hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)" (vhn)
Dị thể chữ 賀
贺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賀
| hạ | 賀: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 賀:
Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh
Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

Tìm hình ảnh cho: 賀 Tìm thêm nội dung cho: 賀
