Chữ 賀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賀, chiết tự chữ HẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賀:

賀 hạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賀

賀

Chiết tự chữ 賀

Chiết tự chữ hạ bao gồm chữ 加 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賀 cấu thành từ 2 chữ: 加, 貝
  • 加 chơ, gia
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • hạ [hạ]

    U+8CC0, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 贺;
    Pinyin: he4;
    Việt bính: ho6
    1. [拜賀] bái hạ 2. [祝賀] chúc hạ 3. [恭賀] cung hạ 4. [可賀] khả hạ 5. [慶賀] khánh hạ;

    賀 hạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 賀

    (Động) Chúc mừng, chúc.
    ◎Như: xưng hạ 稱
    賀 chúc mừng.
    ◇Sử Kí 史記: Hạ, thừa tướng thủ Yên Vương nữ vi phu nhân, hữu thái hậu chiếu, triệu liệt hầu tông thất giai vãng hạ 夏, 丞相取燕王女為夫人, 有太后詔, 召列侯宗室皆往賀 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Mùa hạ, thừa tướng cưới con gái Yên Vương làm vợ, có chiếu của thái hậu đòi các liệt hầu, tôn thất đều phải đến mừng.

    (Động)
    Thêm.

    (Động)
    Vác.

    (Danh)
    Họ Hạ.
    hạ, như "hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)" (vhn)

    Chữ gần giống với 賀:

    䝩, 䝪, 䝫, 䝬, 䝭, 䝮, 䝯, 貯, 貰, 貳, 貴, 買, 貸, 貺, 費, 貼, 貽, 貿, 賀, 賁, 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 賀

    贺,

    Chữ gần giống 賀

    敗, 貼, 賄, 賃, 賂, 賁, 貿, 貾, 貽, 貺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賀 Tự hình chữ 賀 Tự hình chữ 賀 Tự hình chữ 賀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賀

    hạ賀:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 賀:

    瑞堂中來燕賀,祥臨膝下慶鸞

    Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

    Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

    美奐美輪賀來燕雀,宜家宜室夢占熊羆

    Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

    Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

    賀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賀 Tìm thêm nội dung cho: 賀