Từ: 警犬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警犬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 警犬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngquǎn] chó nghiệp vụ; cảnh khuyển。受过训练,能帮助人侦察、搜捕、戒备的狗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển:khuyển (con chó)
警犬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警犬 Tìm thêm nội dung cho: 警犬