Chữ 警 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 警, chiết tự chữ CẢNH, KHỂNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警:

警 cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 警

警

Chiết tự chữ 警

Chiết tự chữ cảnh, khểnh bao gồm chữ 敬 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

警 cấu thành từ 2 chữ: 敬, 言
  • 敬 kính
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cảnh [cảnh]

    U+8B66, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing3;
    Việt bính: ging2
    1. [警備] cảnh bị 2. [警報] cảnh báo 3. [警兵] cảnh binh 4. [警鼓] cảnh cổ 5. [警告] cảnh cáo 6. [警句] cảnh cú 7. [警鐘] cảnh chung 8. [警惕] cảnh dịch 9. [警戒] cảnh giới 10. [警吏] cảnh lại 11. [警官] cảnh quan 12. [警察] cảnh sát 13. [警蹕] cảnh tất 14. [警務] cảnh vụ 15. [機警] cơ cảnh;

    警 cảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 警

    (Động) Răn bảo, nhắc nhở.
    ◎Như: cảnh chúng 警
    眾 nhắc nhở mọi người, cảnh cáo 警告 răn bảo.

    (Động)
    Phòng bị.
    ◎Như: cảnh bị 警備 đề phòng.

    (Động)
    Giác ngộ, tỉnh ngộ.
    ◎Như: đề cao cảnh giác 提高警覺 hết sức thức tỉnh trước hiểm nguy hoặc tình huống biến động.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sảo năng cảnh tỉnh, diệc khả miễn trầm luân chi khổ 稍能警省, 亦可免沉倫之苦 (Đệ nhất hồi) Được cảnh tỉnh đôi chút, cũng có thể thoát khỏi nỗi khổ trầm luân.

    (Tính)
    Nhanh nhẹn, mẫn tiệp.
    ◎Như: cơ cảnh 機警 nhanh nhẹn.

    (Tính)
    Tinh luyện, thâm thiết, xúc động lòng người (văn từ).
    ◎Như: cảnh cú 警句 câu văn tinh luyện.

    (Danh)
    Tin tức, tình hình nguy hiểm hoặc khẩn cấp.
    ◎Như: hỏa cảnh 火警 báo động hỏa hoạn, biên cảnh 邊警 tình huống nguy hiểm ở biên giới, tin tức về sự nguy biến ở biên thùy.

    (Danh)
    Nói tắt của cảnh sát 警察.
    ◎Như: cảnh giao 交警 cảnh sát giao thông.

    khểnh, như "khấp khểnh; nằm khểnh" (vhn)
    cảnh, như "cảnh sát; cảnh báo" (btcn)

    Nghĩa của 警 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐng]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 19
    Hán Việt: CẢNH
    1. canh gác; cảnh giới。戒备。
    警惕。
    cảnh giác.
    警戒。
    cảnh giới; canh gác.
    2. nhạy cảm; nhạy bén; nhanh nhạy。(感觉)敏锐。
    机警。
    nhanh nhạy.
    警觉。
    cảnh giác.
    3. báo động; nhắc nhở。使人注意(情况严重)。
    警报。
    báo động.
    警告。
    cảnh cáo.
    4. báo động, khẩn báo。危险紧急的情况或事情。
    火警。
    báo động hoả hoạn; báo động cháy.
    报警。
    báo động.
    5. cảnh sát。警察的简称。
    民警。
    cảnh sát dân sự; cảnh sát nhân dân.
    交通警。
    cảnh sát giao thông.
    Từ ghép:
    警报 ; 警备 ; 警察 ; 警笛 ; 警告 ; 警戒 ; 警句 ; 警觉 ; 警犬 ; 警惕 ; 警卫 ; 警醒 ; 警钟

    Chữ gần giống với 警:

    警,

    Dị thể chữ 警

    儆,

    Chữ gần giống 警

    譿, 詻, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 警 Tự hình chữ 警 Tự hình chữ 警 Tự hình chữ 警

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

    cảnh警:cảnh sát; cảnh báo
    khểnh警:khấp khểnh; nằm khểnh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 警:

    靜夜鳥鳴悲月色,長年雞警付花塵

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞

    Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

    Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

    警 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 警 Tìm thêm nội dung cho: 警