Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 诠次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诠次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诠次 trong tiếng Trung hiện đại:

[quáncì] 1. sắp xếp; xếp thứ tự。编次;排列。
2. trình tự; từng lớp (nói năng, hành văn)。(说话、作文)内容的次序; 论次。
辞无诠次。
nói năng không có lớp lang; nói năng không thứ tự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诠

thuyên:thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
诠次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诠次 Tìm thêm nội dung cho: 诠次