Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 被告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bị cáo
Bị thưa kiện, bị cáo phát.Kẻ bị thưa kiện.
§ Đối lại với
nguyên cáo
告.

Nghĩa của 被告 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèigào]
bị cáo。在民事和刑事案件中被控告的人。也叫 被告人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
被告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被告 Tìm thêm nội dung cho: 被告