Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bị cáo
Bị thưa kiện, bị cáo phát.Kẻ bị thưa kiện.
§ Đối lại với
nguyên cáo
原告.
Nghĩa của 被告 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèigào] 名
bị cáo。在民事和刑事案件中被控告的人。也叫 被告人。
bị cáo。在民事和刑事案件中被控告的人。也叫 被告人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 被告 Tìm thêm nội dung cho: 被告
