Từ: 控制回路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 控制回路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 控制回路 trong tiếng Trung hiện đại:

kòngzhì huílù mạch điều khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
控制回路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 控制回路 Tìm thêm nội dung cho: 控制回路