Từ: 质子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìzǐ] hạt nhân; hạt nhân nguyên tử。构成原子核的基本粒子之一,带正电,所带电量和电子相等,质量为电子的1,836.5倍。各种原子所含的质子数不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
质子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质子 Tìm thêm nội dung cho: 质子