Chữ 扣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扣, chiết tự chữ KHÁU, KHÂU, KHẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣:

扣 khấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扣

Chiết tự chữ kháu, khâu, khấu bao gồm chữ 手 口 hoặc 扌 口 hoặc 才 口 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扣 cấu thành từ 2 chữ: 手, 口
  • thủ
  • khẩu
  • 2. 扣 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 口
  • thủ
  • khẩu
  • 3. 扣 cấu thành từ 2 chữ: 才, 口
  • tài
  • khẩu
  • khấu [khấu]

    U+6263, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kou4, sao4;
    Việt bính: kau3
    1. [折扣] chiết khấu 2. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián;

    khấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 扣

    (Động) Giằng lại, kéo lại.
    ◎Như: khấu mã
    gò cương ngựa.

    (Động)
    Cài, gài.
    ◎Như: tương môn khấu thượng gài cửa lại.

    (Động)
    Bắt dẫn đi, áp giải, câu lưu.
    ◎Như: khấu lưu câu lưu.

    (Động)
    Gõ, đập.
    § Thông khấu .
    ◎Như: khấu môn gõ cửa.

    (Động)
    Úp, chụp, đậy.

    (Động)
    Đánh phá.
    ◎Như: khấu thành bất hạ đánh thành không được.

    (Động)
    Trừ bớt.
    ◎Như: khấu tiền trừ bớt tiền.

    (Động)
    Gảy.
    ◎Như: khấu huyền gảy đàn.

    (Danh)
    Khuy, nút, cúc (áo), núm, dây để cài.

    khấu, như "khấu lưu (giữ lại)" (vhn)
    khâu, như "khâu vá" (btcn)
    kháu, như "kháu khỉnh" (gdhn)

    Nghĩa của 扣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釦)
    [kòu]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHẤU
    1. khâu; cài; móc。套住或搭住。
    扣扣子。
    khâu nút áo.
    把 门扣上。
    móc cửa lại.
    2. úp; đậy; chụp。器物口朝下放置或覆盖别的东西。
    把碗扣在桌子上。
    úp bát lên bàn.
    用盘子把碗里的菜扣住,免得凉了。
    lấy đĩa đậy thức ăn trong bát lại để khỏi bị nguội.
    3. giam; giữ。扣留; 扣押 。
    把 犯人扣起 来。
    giam phạm nhân lại.
    4. khấu trừ。从原数额中减去一部分。
    5. cúc áo; khuy áo; nút buộc。扣子。
    衣扣。
    khuy áo.
    绳扣儿。
    nút buộc dây thừng.
    6. đập。用力朝下击打。
    扣球。
    đập bóng.
    7. khuôn; cái khổ (trong khung cửi)。筘。
    8. gien (đường gien của ốc vít)。螺纹的一 圈叫一扣。
    9. chụp mũ; đổ tội。比喻安上(罪名或不好的名义)。
    扣帽子。
    đổ tội hại người
    Từ ghép:
    扣除 ; 扣发 ; 扣留 ; 扣帽子 ; 扣人心弦 ; 扣题 ; 扣头 ; 扣压 ; 扣押 ; 扣眼 ; 扣子

    Chữ gần giống với 扣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Chữ gần giống 扣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扣 Tự hình chữ 扣 Tự hình chữ 扣 Tự hình chữ 扣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

    kháu:kháu khỉnh
    khâu:khâu vá
    khấu:khấu lưu (giữ lại)
    扣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扣 Tìm thêm nội dung cho: 扣