Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扣, chiết tự chữ KHÁU, KHÂU, KHẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣:
扣
Pinyin: kou4, sao4;
Việt bính: kau3
1. [折扣] chiết khấu 2. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián;
扣 khấu
Nghĩa Trung Việt của từ 扣
(Động) Giằng lại, kéo lại.◎Như: khấu mã 扣馬 gò cương ngựa.
(Động) Cài, gài.
◎Như: tương môn khấu thượng 將門扣上 gài cửa lại.
(Động) Bắt dẫn đi, áp giải, câu lưu.
◎Như: khấu lưu 扣留 câu lưu.
(Động) Gõ, đập.
§ Thông khấu 叩.
◎Như: khấu môn 扣門 gõ cửa.
(Động) Úp, chụp, đậy.
(Động) Đánh phá.
◎Như: khấu thành bất hạ 扣城不下 đánh thành không được.
(Động) Trừ bớt.
◎Như: khấu tiền 扣錢 trừ bớt tiền.
(Động) Gảy.
◎Như: khấu huyền 扣弦 gảy đàn.
(Danh) Khuy, nút, cúc (áo), núm, dây để cài.
khấu, như "khấu lưu (giữ lại)" (vhn)
khâu, như "khâu vá" (btcn)
kháu, như "kháu khỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 扣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釦)
[kòu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: KHẤU
1. khâu; cài; móc。套住或搭住。
扣扣子。
khâu nút áo.
把 门扣上。
móc cửa lại.
2. úp; đậy; chụp。器物口朝下放置或覆盖别的东西。
把碗扣在桌子上。
úp bát lên bàn.
用盘子把碗里的菜扣住,免得凉了。
lấy đĩa đậy thức ăn trong bát lại để khỏi bị nguội.
3. giam; giữ。扣留; 扣押 。
把 犯人扣起 来。
giam phạm nhân lại.
4. khấu trừ。从原数额中减去一部分。
5. cúc áo; khuy áo; nút buộc。扣子。
衣扣。
khuy áo.
绳扣儿。
nút buộc dây thừng.
6. đập。用力朝下击打。
扣球。
đập bóng.
7. khuôn; cái khổ (trong khung cửi)。筘。
8. gien (đường gien của ốc vít)。螺纹的一 圈叫一扣。
9. chụp mũ; đổ tội。比喻安上(罪名或不好的名义)。
扣帽子。
đổ tội hại người
Từ ghép:
扣除 ; 扣发 ; 扣留 ; 扣帽子 ; 扣人心弦 ; 扣题 ; 扣头 ; 扣压 ; 扣押 ; 扣眼 ; 扣子
[kòu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: KHẤU
1. khâu; cài; móc。套住或搭住。
扣扣子。
khâu nút áo.
把 门扣上。
móc cửa lại.
2. úp; đậy; chụp。器物口朝下放置或覆盖别的东西。
把碗扣在桌子上。
úp bát lên bàn.
用盘子把碗里的菜扣住,免得凉了。
lấy đĩa đậy thức ăn trong bát lại để khỏi bị nguội.
3. giam; giữ。扣留; 扣押 。
把 犯人扣起 来。
giam phạm nhân lại.
4. khấu trừ。从原数额中减去一部分。
5. cúc áo; khuy áo; nút buộc。扣子。
衣扣。
khuy áo.
绳扣儿。
nút buộc dây thừng.
6. đập。用力朝下击打。
扣球。
đập bóng.
7. khuôn; cái khổ (trong khung cửi)。筘。
8. gien (đường gien của ốc vít)。螺纹的一 圈叫一扣。
9. chụp mũ; đổ tội。比喻安上(罪名或不好的名义)。
扣帽子。
đổ tội hại người
Từ ghép:
扣除 ; 扣发 ; 扣留 ; 扣帽子 ; 扣人心弦 ; 扣题 ; 扣头 ; 扣压 ; 扣押 ; 扣眼 ; 扣子
Chữ gần giống với 扣:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣
| kháu | 扣: | kháu khỉnh |
| khâu | 扣: | khâu vá |
| khấu | 扣: | khấu lưu (giữ lại) |

Tìm hình ảnh cho: 扣 Tìm thêm nội dung cho: 扣
