Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 立场 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìchǎng] 1. lập trường。认识和处理问题时所处的地位和所抱的态度。
2. lập trường giai cấp。特指阶级立场。
2. lập trường giai cấp。特指阶级立场。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 立场 Tìm thêm nội dung cho: 立场
