Chữ 鰍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰍, chiết tự chữ THU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰍:

鰍 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰍

Chiết tự chữ thu bao gồm chữ 魚 秋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰍 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 秋
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • thu
  • thu [thu]

    U+9C0D, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiu1, bi1;
    Việt bính: cau1;

    thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰍

    Cũng như chữ thu .
    thu, như "cá thu" (vhn)

    Chữ gần giống với 鰍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

    Dị thể chữ 鰍

    , ,

    Chữ gần giống 鰍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰍 Tự hình chữ 鰍 Tự hình chữ 鰍 Tự hình chữ 鰍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰍

    thu:cá thu
    鰍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰍 Tìm thêm nội dung cho: 鰍