Chữ 浈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浈, chiết tự chữ TRINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 浈:

浈 trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浈

浈

Chiết tự chữ 浈

Chiết tự chữ trinh bao gồm chữ 水 贞 hoặc 氵 贞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浈 cấu thành từ 2 chữ: 水, 贞
  • 水 thuỷ, thủy
  • 贞 trinh
  • 2. 浈 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 贞
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 贞 trinh
  • trinh [trinh]

    U+6D48, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 湞;
    Pinyin: cheng2, zhen1;
    Việt bính: zing1;

    浈 trinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 浈

    Giản thể của 湞.

    Nghĩa của 浈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (湞)
    [zhēn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRINH
    Trinh Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。浈水,水名,在广东。

    Chữ gần giống với 浈:

    㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浈

    湞,

    Chữ gần giống 浈

    湂, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浈 Tự hình chữ 浈 Tự hình chữ 浈 Tự hình chữ 浈

    浈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浈 Tìm thêm nội dung cho: 浈