Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 浈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浈, chiết tự chữ TRINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 浈:

浈 trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浈

Chiết tự chữ trinh bao gồm chữ 水 贞 hoặc 氵 贞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浈 cấu thành từ 2 chữ: 水, 贞
  • thuỷ, thủy
  • trinh
  • 2. 浈 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 贞
  • thuỷ, thủy
  • trinh
  • trinh [trinh]

    U+6D48, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 湞;
    Pinyin: cheng2, zhen1;
    Việt bính: zing1;

    trinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 浈

    Giản thể của .

    Nghĩa của 浈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (湞)
    [zhēn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRINH
    Trinh Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。浈水,水名,在广东。

    Chữ gần giống với 浈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浈

    ,

    Chữ gần giống 浈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浈 Tự hình chữ 浈 Tự hình chữ 浈 Tự hình chữ 浈

    浈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浈 Tìm thêm nội dung cho: 浈