Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 穿刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāncì] trích; đâm; châm; chích; chọc lấy vật phẩm (làm sinh thiết)。为了诊断或治疗,用特制的针刺入体腔或器官而抽出液体或组织、如肝穿刺、关节穿刺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử
穿刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿刺 Tìm thêm nội dung cho: 穿刺