Cao su chống va đập cửa

Từ: 消灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāomiè] 1. tiêu diệt; diệt vong。消失;灭亡。
许多古生物早已经消灭了。
rất nhiều sinh vật cổ đã bị diệt vong từ lâu.
2. làm cho diệt vong; tiêu diệt; trừ。使消灭;除掉(敌对的或有害的人或事物)。
消灭蚊蝇。
tiêu diệt ruồi muỗi.
消灭一切敢于入侵之敌。
tiêu diệt mọi kẻ thù dám xâm phạm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
消灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消灭 Tìm thêm nội dung cho: 消灭